Mã bưu chính
| 1 |
Vụ VII ( Ủy ban Kiểm tra Trung ương ) |
70001
|
| 2 |
Vụ Địa phương III ( Ban Tổ chức Trung ương ) |
70002 |
| 3 |
Cơ quan thường trú Ban Tuyên giáo Trung ương tại thành phố Hồ Chí Minh |
70003 |
| 4 |
Ban Dân vận Trung ương tại thành phố Hồ Chí Minh |
70004 |
| 5 |
Cục Công tác phía Nam ( Ban Nội chính Trung ương ) |
70005 |
| 6 |
Ban Kinh tế Trung ương tại thành phố Hồ Chí Minh |
70007 |
| 7 |
Đảng ủy Ngoài nước tại thành phố Hồ Chí Minh |
70008 |
| 8 |
Cục Quản trị T78, Vụ địa phương II ( Văn phòng Trung ương Đảng ) |
70010 |
| 9 |
Đảng ủy Khối doanh nghiệp Trung ương phía Nam |
70011 |
| 10 |
Vụ công tác làm việc phía Nam ( Văn phòng Quốc hội ) |
70030 |
| 11 |
Vụ công tác làm việc phía Nam ( Tòa án nhân dân tối cao ) |
70035 |
| 12 |
Văn phòng Viện kiểm sát nhân dân tối cao tại thành phố Hồ Chí Minh |
70036 |
| 13 |
Kiểm toán nhà nước khu vực IV tại thành phố Hồ Chí Minh |
70037 |
| 14 |
Cục Hành chính II ( Văn phòng nhà nước ) |
70040 |
| 15 |
Cục công tác làm việc phía Nam ( Bộ Công Thương ) |
70041 |
| 16 |
Văn phòng II ( Bộ Kế hoạch và Đầu tư ) |
70042 |
| 17 |
Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội tại thành phố Hồ Chí Minh |
70043 |
| 18 |
Cơ quan đại diện thay mặt Bộ Tài chính tại thành phố Hồ Chí Minh |
70045 |
| 19 |
Đại diện Văn phòng Bộ tin tức và Truyền thông tại thành phố Hồ Chí Minh |
70046 |
| 20 |
Cơ quan đại diện thay mặt của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại thành phố Hồ Chí Minh |
70047 |
| 21 |
P9, Văn phòng Bộ Công an |
70049 |
| 22 |
Cục công tác làm việc phía Nam ( Bộ Tư pháp ) |
70052 |
| 23 |
Bộ Giáo dục và Đào tạo tại thành phố Hồ Chí Minh |
70053 |
| 24 |
Bộ Giao thông vận tải đường bộ tại thành phố Hồ Chí Minh |
70054 |
| 25 |
Vụ công tác làm việc phía Nam ( Bộ Khoa học và Công nghệ ) |
70055 |
| 26 |
Văn phòng đại diện thay mặt Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại thành phố Hồ Chí Minh |
70056 |
| 27 |
Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường tại thành phố Hồ Chí Minh |
70057 |
| 28 |
Cơ quan đại diện thay mặt Bộ Xây dựng tại thành phố Hồ Chí Minh |
70058 |
| 29 |
Cơ quan đại diện thay mặt Bộ Y tế tại thành phố Hồ Chí Minh |
70060 |
| 30 |
Bộ Quốc phòng tại thành phố Hồ Chí Minh |
70061 |
| 31 |
Ủy ban Dân tộc tại thành phố Hồ Chí Minh |
70062 |
| 32 |
Ngân hàng Nhà nước tại thành phố Hồ Chí Minh |
70063 |
| 33 |
Văn phòng đại diện thay mặt Thanh tra nhà nước |
70064 |
| 34 |
Văn phòng thường trực phía Nam ( Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh ) |
70065 |
| 35 |
Cơ quan Thông tấn xã Nước Ta tại thành phố Hồ Chí Minh |
70066 |
| 36 |
Cơ quan thường trú Đài Truyền hình Nước Ta tại thành phố Hồ Chí Minh |
70067 |
| 37 |
Cơ quan thường trú Đài Tiếng nói Nước Ta tại thành phố Hồ Chí Minh |
70068 |
| 38 |
Bảo hiểm xã hội Nước Ta phía Nam |
70070 |
| 39 |
Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Nước Ta tại thành phố Hồ Chí Minh |
70071 |
| 40 |
Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Nước Ta tại thành phố Hồ Chí Minh |
70072 |
| 41 |
Cơ quan Thường trực Cục cơ yếu Đảng chính quyền sở tại tại TP Hồ Chí Minh ( Ban Cơ yếu nhà nước ) |
70073 |
| 42 |
Vụ Công tác Tôn giáo phía Nam ( Ban Tôn giáo nhà nước ) |
70074 |
| 43 |
Cơ quan đại diện thay mặt của Liên hiệp những Hội Văn học thẩm mỹ và nghệ thuật Nước Ta |
70087 |
| 44 |
Tổng Liên đoàn Lao động Nước Ta tại thành phố Hồ Chí Minh |
70088 |
| 45 |
Trung ương Hội Nông dân Nước Ta tại thành phố Hồ Chí Minh |
70089 |
| 46 |
Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh |
70090 |
| 47 |
Ban công tác làm việc phía Nam ( Hội Liên hiệp phụ nữ Nước Ta ) |
70092 |
| 48 |
BC. Trung tâm thành phố Hồ Chí Minh |
70000 |
| 49 |
Ủy ban Kiểm tra thành ủy |
70101 |
| 50 |
Ban Tổ chức thành ủy |
70102 |
| 51 |
Ban Tuyên giáo thành ủy |
70103 |
| 52 |
Ban Dân vận thành ủy |
70104 |
| 53 |
Ban Nội chính thành ủy |
70105 |
| 54 |
Đảng ủy khối cơ quan |
70109 |
| 55 |
Thành ủy và Văn phòng thành ủy |
70110 |
| 56 |
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
70111 |
| 57 |
Báo TP HCM Giải Phóng |
70116 |
| 58 |
Hội đồng nhân dân thành phố |
70121 |
| 59 |
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố |
70130 |
| 60 |
Tòa án nhân dân thành phố |
70135 |
| 61 |
Viện Kiểm sát nhân dân thành phố |
70136 |
| 62 |
Kiểm toán nhà nước tại khu vực IV |
70137 |
| 63 |
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân |
70140 |
| 64 |
Sở Công Thương |
70141 |
| 65 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
70142 |
| 66 |
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội |
70143 |
| 67 |
Sở Ngoại vụ |
70144 |
| 68 |
Sở Tài chính |
70145 |
| 69 |
Sở tin tức và Truyền thông |
70146 |
| 70 |
Sở Văn hóa và Thể thao |
70147 |
| 71 |
Sở Du lịch |
70148 |
| 72 |
Công an thành phố |
70149 |
| 73 |
Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy thành phố |
70150 |
| 74 |
Sở Nội vụ |
70151 |
| 75 |
Sở Tư pháp |
70152 |
| 76 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
70153 |
| 77 |
Sở Giao thông vận tải đường bộ |
70154 |
| 78 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
70155 |
| 79 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
70156 |
| 80 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
70157 |
| 81 |
Sở Xây dựng |
70158 |
| 82 |
Sở Quy hoạch – Kiến trúc |
70159 |
| 83 |
Sở Y tế |
70160 |
| 84 |
Bộ Tư lệnh Thành phố |
70161 |
| 85 |
Ban Dân tộc |
70162 |
| 86 |
Ngân hàng nhà nước Trụ sở thành phố |
70163 |
| 87 |
Thanh tra thành phố |
70164 |
| 88 |
Học viện Cán bộ thành phố |
70165 |
| 89 |
Thông tấn xã Nước Ta ( Trụ sở tại thành phố ) |
70166 |
| 90 |
Đài truyền hình thành phố |
70167 |
| 91 |
Đài Tiếng nói nhân dân thành phố |
70168 |
| 92 |
Bảo hiểm xã hội thành phố |
70170 |
| 93 |
Cục Thuế |
70178 |
| 94 |
Cục Hải quan |
70179 |
| 95 |
Cục Thống kê |
70180 |
| 96 |
Kho bạc Nhà nước thành phố |
70181 |
| 97 |
Liên hiệp những Hội Khoa học và Kỹ thuật |
70185 |
| 98 |
Liên hiệp những tổ chức triển khai hữu nghị |
70186 |
| 99 |
Liên hiệp những Hội Văn học nghệ thuật và thẩm mỹ |
70187 |
| 100 |
Liên đoàn Lao động thành phố |
70188 |
| 101 |
Hội Nông dân thành phố |
70189 |
| 102 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố |
70190 |
| 103 |
Thành Đoàn |
70191 |
| 104 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố |
70192 |
| 105 |
Hội Cựu chiến binh thành phố |
70193 |
| 106 |
Điểm Giao hàng Bưu điện T78 |
70199 |
| 107 |
Tổng LSQ. Liên hiệp Vương Quốc Anh và Bắc Ai Len |
70200 |
| 108 |
Tổng LSQ. Cộng Hòa Ấn Độ |
70201 |
| 109 |
Tổng LSQ. Ca-na-đa |
70202 |
| 110 |
Tổng LSQ. Cam-pu-chia |
70203 |
| 111 |
Tổng LSQ. Cô-oét |
70204 |
| 112 |
Tổng LSQ. Cộng hòa Cu-ba |
70205 |
| 113 |
Tổng LSQ. Cộng hòa Liên bang Đức |
70206 |
| 114 |
Tổng LSQ. Vương quốc Hà Lan |
70207 |
| 115 |
Tổng LSQ. Nước Hàn |
70208 |
| 116 |
Tổng LSQ. Hoa Kỳ |
70209 |
| 117 |
Tổng LSQ. Hung-ga-ri |
70210 |
| 118 |
Tổng LSQ. Cộng hòa I-ta-li-a |
70211 |
| 119 |
Tổng LSQ. Cộng hòa In-đô-nê-xi-a |
70212 |
| 120 |
Tổng LSQ. Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào |
70213 |
| 121 |
Tổng LSQ. Ma-lai-xi-a |
70214 |
| 122 |
Tổng LSQ. Liên Bang Nga |
70215 |
| 123 |
Tổng LSQ. Nhật Bản |
70216 |
| 124 |
Tổng LSQ. Niu Di-lân |
70217 |
| 125 |
Tổng LSQ. Ô-xtơ-rây-li-a |
70218 |
| 126 |
Tổng LSQ. Cộng hòa Pa-na-ma |
70219 |
| 127 |
Tổng LSQ. Cộng hòa Pháp |
70220 |
| 128 |
Tổng LSQ. Vương quốc Thailand |
70221 |
| 129 |
Tổng LSQ. Thụy Sỹ |
70222 |
| 130 |
Tổng LSQ. Cộng hòa Nhân dân Trung Quốc |
70223 |
| 131 |
Tổng LSQ. Cộng hòa Xinh-ga-po |
70224 |
| 132 |
LSQ. Cộng hòa Ai-xơ-len |
70225 |
| 133 |
LSQ. Cộng hòa Áo |
70226 |
| 134 |
LSQ. Cộng hòa Bồ Đào Nha |
70227 |
| 135 |
LSQ. Vương quốc Bỉ |
70228 |
| 136 |
LSQ. Cộng hòa Ca-dắc-xtan |
70229 |
| 137 |
LSQ. Cộng hòa Chi-lê |
70230 |
| 138 |
LSQ. Cộng hòa E-xtô-ni-a |
70231 |
| 139 |
LSQ. Cộng hòa Hy Lạp |
70232 |
| 140 |
LSQ. Cộng hòa Man-ta |
70233 |
| 141 |
LSQ. Cộng hòa Liên bang Mi-an-ma |
70234 |
| 142 |
LSQ. Mông Cổ |
70235 |
| 143 |
LSQ. Vương quốc Na-uy |
70236 |
| 144 |
LSQ. Cộng hòa Nam Phi |
70237 |
| 145 |
LSQ. Cộng hòa hồi giáo Pa-ki-xtan |
70238 |
| 146 |
LSQ. Cộng hòa Pa-lau |
70239 |
| 147 |
LSQ. Cộng hòa Phần Lan |
70240 |
| 148 |
LSQ. Cộng hòa Phi-líp-pin |
70241 |
| 149 |
LSQ. Cộng hòa Séc |
70242 |
| 150 |
LSQ. Cộng hòa Síp |
70243 |
| 151 |
LSQ. Thụy Điển |
70244 |
| 152 |
LSQ. U-crai-na |
70245 |
| 153 |
LSQ. Cộng hòa Đông U-ru-goay |
70246 |
| 154 |
LSQ. Cộng hòa Xlô-va-ki-a |
70247 |
| 155 |
LSQ. Cộng hòa XHCN dân chủ Xri Lan-ca |
70248 |
| 156 |
LSQ. Cộng hòa Su-đăng |
70249 |
| 157 |
LSQ. Cộng hòa En-xan-va-đo |
70250 |
| 158 |
LSQ. Vương quốc Tây Ban Nha |
70251 |
| 159 |
LSQ. Đại Công quốc Lúc-xăm-bua |
70252 |
|
QUẬN 1
|
| 1 |
BC. Trung tâm Q. 1 |
71000 |
| 2 |
Quận ủy |
71001 |
| 3 |
Hội đồng nhân dân |
71002 |
| 4 |
Ủy ban nhân dân |
71003 |
| 5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
71004 |
| 6 |
P. Bến Nghé |
71006 |
| 7 |
P. Đa Kao |
71007 |
| 8 |
P. Tân Định |
71008 |
| 9 |
P. Bến Thành |
71009 |
| 10 |
P. Nguyễn Thái Bình |
71010 |
| 11 |
P. Cầu Ông Lãnh |
71011 |
| 12 |
P. Phạm Ngũ Lão |
71012 |
| 13 |
P. Cô Giang |
71013 |
| 14 |
P. Nguyễn Cư Trinh |
71014 |
| 15 |
P. Cầu Kho |
71015 |
| 16 |
BCP. Quận 1 |
71050 |
| 17 |
BCP. TTDVKH Hồ Chí Minh |
71051 |
| 18 |
BCP. Trung Tâm 1 |
71052 |
| 19 |
BCP. Quận 3 |
71053 |
| 20 |
BCP. Quận 4 |
71054 |
| 21 |
BC. KHL TP HCM |
71055 |
| 22 |
BC. Giao Dịch Quốc Tế TP HCM |
71056 |
| 23 |
BC. Nguyễn Du |
71057 |
| 24 |
BC. Đa Kao |
71058 |
| 25 |
BC. Tân Định |
71059 |
| 26 |
BC. Bến Thành |
71060 |
| 27 |
BC. Trần Hưng Đạo |
71061 |
| 28 |
BC. Hệ 1 TP Hồ Chí Minh |
71099 |
|
QUẬN 2
|
| 1 |
BC. Trung tâm Q. 2 |
71100 |
| 2 |
Quận ủy |
71101 |
| 3 |
Hội đồng nhân dân |
71102 |
| 4 |
Ủy ban nhân dân |
71103 |
| 5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
71104 |
| 6 |
P. An Phú |
71106 |
| 7 |
P. Thảo Điền |
71107 |
| 8 |
P. Bình An |
71108 |
| 9 |
P. An Khánh |
71109 |
| 10 |
P. Thủ Thiêm |
71110 |
| 11 |
P. An Lợi Đông |
71111 |
| 12 |
P. Bình Khánh |
71112 |
| 13 |
P. Bình Trưng Tây |
71113 |
| 14 |
P. Thạnh Mỹ Lợi |
71114 |
| 15 |
P. Cát Lái |
71115 |
| 16 |
P. Bình Trưng Đông |
71116 |
| 17 |
BCP. Quận 2 |
71150 |
| 18 |
BC. An Điền |
71151 |
| 19 |
BC. An Khánh |
71152 |
| 20 |
BC. Bình Trưng |
71153 |
| 21 |
BC. Cát Lái |
71154 |
| 22 |
BC. Tân Lập |
71155 |
|
QUẬN 9
|
| 1 |
BC. Trung tâm Q. 9 |
71200 |
| 2 |
Quận ủy |
71201 |
| 3 |
Hội đồng nhân dân |
71202 |
| 4 |
Ủy ban nhân dân |
71203 |
| 5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
71204 |
| 6 |
P. Hiệp Phú |
71206 |
| 7 |
P. Tăng Nhơn Phú A |
71207 |
| 8 |
P. Phước Long A |
71208 |
| 9 |
P. Phước Bình |
71209 |
| 10 |
P. Phước Long B |
71210 |
| 11 |
P. Tăng Nhơn Phú B |
71211 |
| 12 |
P. Phú Hữu |
71212 |
| 13 |
P. Long Trường |
71213 |
| 14 |
P. Long Phước |
71214 |
| 15 |
P. Trường Thạnh |
71215 |
| 16 |
P. Long Thạnh Mỹ |
71216 |
| 17 |
P. Long Bình |
71217 |
| 18 |
P. Tân Phú |
71218 |
| 19 |
BCP. Quận 9 |
71250 |
| 20 |
BC. Chợ Nho |
71251 |
| 21 |
BC. Phước Long |
71252 |
| 22 |
BC. Phước Bình |
71253 |
| 23 |
BC. Phú Hữu |
71254 |
| 24 |
BC. Cây Dầu |
71255 |
| 25 |
BC. Trường Thạnh |
71256 |
|
QUẬN THỦ ĐỨC
|
| 1 |
BC. Trung tâm Q. Quận Thủ Đức |
71300 |
| 2 |
Quận ủy |
71301 |
| 3 |
Hội đồng nhân dân |
71302 |
| 4 |
Ủy ban nhân dân |
71303 |
| 5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
71304 |
| 6 |
P. Bình Thọ |
71306 |
| 7 |
P. Linh Chiểu |
71307 |
| 8 |
P. Linh Trung |
71308 |
| 9 |
P. Linh Xuân |
71309 |
| 10 |
P. Linh Tây |
71310 |
| 11 |
P. Tam Phú |
71311 |
| 12 |
P. Tam Bình |
71312 |
| 13 |
P. Bình Chiểu |
71313 |
| 14 |
P. Hiệp Bình Phước |
71314 |
| 15 |
P. Hiệp Bình Chánh |
71315 |
| 16 |
P. Linh Đông |
71316 |
| 17 |
P. Trường Thọ |
71317 |
| 18 |
BCP. Quận Thủ Đức |
71350 |
| 19 |
BCP. Linh Trung |
71351 |
| 20 |
BCP. Bình Chiểu |
71352 |
| 21 |
BCP. Bình Triệu |
71353 |
| 22 |
BCP. TTDVKH Quận Thủ Đức |
71354 |
| 23 |
BC. KHL Quận Thủ Đức |
71355 |
| 24 |
BC. Bình Thọ |
71356 |
| 25 |
BC. Linh Trung |
71357 |
| 26 |
BC. Tam Bình |
71358 |
| 27 |
BC. Bình Chiểu |
71359 |
| 28 |
BC. Bình Triệu |
71360 |
|
QUẬN GÒ VẤP
|
| 1 |
BC. Trung tâm Q. Gò Vấp |
71400 |
| 2 |
Quận ủy |
71401 |
| 3 |
Hội đồng nhân dân |
71402 |
| 4 |
Ủy ban nhân dân |
71403 |
| 5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
71404 |
| 6 |
P. 10 |
71406 |
| 7 |
P. 7 |
71407 |
| 8 |
P. 4 |
71408 |
| 9 |
P. 3 |
71409 |
| 10 |
P. 1 |
71410 |
| 11 |
P. 5 |
71411 |
| 12 |
P. 6 |
71412 |
| 13 |
P. 17 |
71413 |
| 14 |
P. 15 |
71414 |
| 15 |
P. 13 |
71415 |
| 16 |
P. 16 |
71416 |
| 17 |
P. 9 |
71417 |
| 18 |
P. 14 |
71418 |
| 19 |
P. 8 |
71419 |
| 20 |
P. 12 |
71420 |
| 21 |
P. 11 |
71421 |
| 22 |
BCP. Gò Vấp |
71450 |
| 23 |
BC. KHL Nguyễn Oanh |
71451 |
| 24 |
BC. Trưng Nữ Vương |
71452 |
| 25 |
BC. Xóm Mới |
71453 |
| 26 |
BC. Lê Văn Thọ |
71454 |
| 27 |
BC. An Hội |
71455 |
| 28 |
BC. Thông Tây Hội |
71456 |
|
QUẬN 12
|
| 1 |
BC. Trung tâm Q. 12 |
71500 |
| 2 |
Quận ủy |
71501 |
| 3 |
Hội đồng nhân dân |
71502 |
| 4 |
Ủy ban nhân dân |
71503 |
| 5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
71504 |
| 6 |
P. Tân Chánh Hiệp |
71506 |
| 7 |
P. Trung Mỹ Tây |
71507 |
| 8 |
P. Đông Hưng Thuận |
71508 |
| 9 |
P. Tân Hưng Thuận |
71509 |
| 10 |
P. Tân Thới Nhất |
71510 |
| 11 |
P. Tân Thới Hiệp |
71511 |
| 12 |
P. Hiệp Thành |
71512 |
| 13 |
P. Thới An |
71513 |
| 14 |
P. Thạnh Xuân |
71514 |
| 15 |
P. Thạnh Lộc |
71515 |
| 16 |
P. An Phú Đông |
71516 |
| 17 |
BCP. Quận 12 A |
71550 |
| 18 |
BCP. Quận 12 B |
71551 |
| 19 |
BC. Công Viên Phần Mềm Quang trung |
71552 |
| 20 |
BC. Trung Mỹ Tây |
71553 |
| 21 |
BC. Quang Trung |
71554 |
| 22 |
BC. Nguyễn Văn Quá |
71555 |
| 23 |
BC. Bàu Nai |
71556 |
| 24 |
BC. Tân Thới Nhất |
71557 |
| 25 |
BC. Tân Thới Hiệp |
71558 |
| 26 |
BC. Hiệp Thành |
71559 |
| 27 |
BC. Nguyễn Thị Kiểu |
71560 |
| 28 |
BC. Hà Huy Giáp |
71561 |
| 29 |
BC. Ngã Tư Ga |
71562 |
|
HUYỆN CỦ CHI
|
| 1 |
BC. Trung tâm huyện Củ Chi |
71600 |
| 2 |
Huyện ủy |
71601 |
| 3 |
Hội đồng nhân dân |
71602 |
| 4 |
Ủy ban nhân dân |
71603 |
| 5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
71604 |
| 6 |
TT. Củ Chi |
71606 |
| 7 |
X. Tân An Hội |
71607 |
| 8 |
X. Tân Thông Hội |
71608 |
| 9 |
X. Tân Phú Trung |
71609 |
| 10 |
X. Tân Thạnh Đông |
71610 |
| 11 |
X. Bình Mỹ |
71611 |
| 12 |
X. Hòa Phú |
71612 |
| 13 |
X. Trung An |
71613 |
| 14 |
X. Tân Thạnh Tây |
71614 |
| 15 |
X. Phước Vĩnh An |
71615 |
| 16 |
X. Phú Hòa Đông |
71616 |
| 17 |
X. Phạm Văn Cội |
71617 |
| 18 |
X. Nhuận Đức |
71618 |
| 19 |
X. An Nhơn Tây |
71619 |
| 20 |
X. An Phú |
71620 |
| 21 |
X. Phú Mỹ Hưng |
71621 |
| 22 |
X. Trung Lập Thượng |
71622 |
| 23 |
X. Trung Lập Hạ |
71623 |
| 24 |
X. Phước Thạnh |
71624 |
| 25 |
X. Thái Mỹ |
71625 |
| 26 |
X. Phước Hiệp |
71626 |
| 27 |
BCP. Củ Chi |
71650 |
| 28 |
BCP. TTDVKH Củ Chi |
71651 |
| 29 |
BCP. An Nhơn Tây |
71652 |
| 30 |
BCP. Tân Trung |
71653 |
| 31 |
BCP. Tân Phú Trung |
71654 |
| 32 |
BC. Thị Trấn Củ Chi |
71655 |
| 33 |
BC. Tân Phú Trung |
71656 |
| 34 |
BC. Tân Trung |
71657 |
| 35 |
BC. Phú Hòa Đông |
71658 |
| 36 |
BC. Phạm Văn Cội |
71659 |
| 37 |
BC. An Nhơn Tây |
71660 |
| 38 |
BC. An Phú |
71661 |
| 39 |
BC. Trung Lập |
71662 |
| 40 |
BC. Phước Thạnh |
71663 |
|
HUYỆN HÓC MÔN
|
| 1 |
BC. Trung tâm huyện Hóc Môn |
71700 |
| 2 |
Huyện ủy |
71701 |
| 3 |
Hội đồng nhân dân |
71702 |
| 4 |
Ủy ban nhân dân |
71703 |
| 5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
71704 |
| 6 |
TT. Hóc Môn |
71706 |
| 7 |
X. Thới Tam Thôn |
71707 |
| 8 |
X. Đông Thạnh |
71708 |
| 9 |
X. Nhị Bình |
71709 |
| 10 |
X. Tân Hiệp |
71710 |
| 11 |
X. Tân Thới Nhì |
71711 |
| 12 |
X. Xuân Thới Sơn |
71712 |
| 13 |
X. Xuân Thới Thượng |
71713 |
| 14 |
X. Bà Điểm |
71714 |
| 15 |
X. Xuân Thới Đông |
71715 |
| 16 |
X. Trung Chánh |
71716 |
| 17 |
X. Tân Xuân |
71717 |
| 18 |
BCP. Hóc Môn A |
71750 |
| 19 |
BCP. Hóc Môn B |
71751 |
| 20 |
BC. TTDVKH Hóc Môn |
71752 |
| 21 |
BC. KHL Hóc Môn |
71753 |
| 22 |
BC. Đông Thạnh |
71754 |
| 23 |
BC. Nhị Xuân |
71755 |
| 24 |
BC. Bà Điểm |
71756 |
| 25 |
BC. An Sương |
71757 |
| 26 |
BC. Ngã Ba Bầu |
71758 |
| 27 |
BC. Trung Chánh |
71759 |
| 28 |
BC. Tân Thới Nhì |
71760 |
|
HUYỆN BÌNH CHÁNH
|
| 1 |
BC. Trung tâm huyện Bình Chánh |
71800 |
| 2 |
Huyện ủy |
71801 |
| 3 |
Hội đồng nhân dân |
71802 |
| 4 |
Ủy ban nhân dân |
71803 |
| 5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
71804 |
| 6 |
TT. Tân Túc |
71806 |
| 7 |
X. Tân Quý Tây |
71807 |
| 8 |
X. An Phú Tây |
71808 |
| 9 |
X. Hưng Long |
71809 |
| 10 |
X. Quy Đức |
71810 |
| 11 |
X. Đa Phước |
71811 |
| 12 |
X. Phong Phú |
71812 |
| 13 |
X. Bình Hưng |
71813 |
| 14 |
X. Bình Chánh |
71814 |
| 15 |
X. Tân Kiên |
71815 |
| 16 |
X. Tân Nhựt
|
71816 |
| 17 |
X. Lê Minh Xuân |
71817 |
| 18 |
X. Bình Lợi |
71818 |
| 19 |
X. Vĩnh Lộc B |
71819 |
| 20 |
X. Phạm Văn Hai |
71820 |
| 21 |
X. Vĩnh Lộc A |
71821 |
| 22 |
BCP. Tân Túc |
71850 |
| 23 |
BCP. Lê Minh Xuân |
71851 |
| 24 |
BCP. Hưng Long |
71852 |
| 25 |
BCP. Vĩnh Lộc |
71853 |
| 26 |
BCP. Phong Phú |
71854 |
| 27 |
BC. Chợ Đệm |
71855 |
| 28 |
BC. Ghisê 2 Chợ Bình Chánh |
71856 |
| 29 |
BC. Quy Đức |
71857 |
| 30 |
BC. Phong Phú |
71858 |
| 31 |
BC. Bình Hưng |
71859 |
| 32 |
BC. Chợ Bình Chánh |
71860 |
| 37 |
BC. Láng Le |
71861 |
| 33 |
BC. Lê Minh Xuân |
71862 |
| 34 |
BC. Vĩnh Lộc |
71863 |
| 35 |
BC. Cầu Xáng |
71864 |
| 36 |
BĐVHX Láng Le 1 |
71865 |
|
QUẬN BÌNH TÂN
|
| 1 |
BC. Trung tâm Q. Bình Tân |
71900 |
| 2 |
Quận ủy |
71901 |
| 3 |
Hội đồng nhân dân |
71902 |
| 4 |
Ủy ban nhân dân |
71903 |
| 5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
71904 |
| 6 |
P. An Lạc |
71906 |
| 7 |
P. An Lạc A |
71907 |
| 8 |
P. Bình Trị Đông B |
71908 |
| 9 |
P. Tân Tạo A |
71909 |
| 10 |
P. Bình Trị Đông |
71910 |
| 11 |
P. Bình Trị Đông A |
71911 |
| 12 |
P. Binh Hưng Hòa A |
71912 |
| 13 |
P. Bình Hưng Hòa |
71913 |
| 14 |
P. Binh Hưng Hòa B |
71914 |
| 15 |
P. Tân Tạo |
71915 |
| 16 |
BCP. Bình Trị Đông |
71950 |
| 17 |
BCP. Gò Mây |
71951 |
| 18 |
BCP. An Lạc |
71952 |
| 19 |
BCP. Tân Tạo |
71953 |
| 20 |
BCP. TTDVKH Bình Chánh |
71954 |
| 21 |
BCP. Gò Xoài |
71955 |
| 22 |
BC. KHL Bình Tân |
71956 |
| 23 |
BC. Hồ Học Lãm |
71957 |
| 24 |
BC. Tên Lửa |
71958 |
| 25 |
BC. Bốn Xã |
71959 |
| 26 |
BC. Bình Trị Đông |
71960 |
| 27 |
BC. Bình Hưng Hòa |
71961 |
| 28 |
BC. Gò Xoài |
71962 |
| 29 |
BC. Gò Mây |
71963 |
| 30 |
BC. Bà Hom |
71964 |
| 31 |
BC. Tân Kiên |
71965 |
| 32 |
BC. An Lạc |
71966 |
| 33 |
BC. Mũi Tàu |
71967 |
|
QUẬN TÂN PHÚ
|
| 1 |
BC. Trung tâm Q. Tân Phú |
72000 |
| 2 |
Quận ủy |
72001 |
| 3 |
Hội đồng nhân dân |
72002 |
| 4 |
Ủy ban nhân dân |
72003 |
| 5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
72004 |
| 6 |
P. Hòa Thạnh |
72006 |
| 7 |
P. Tân Thành |
72007 |
| 8 |
P. Tân Sơn Nhì |
72008 |
| 9 |
P. Tây Thạnh |
72009 |
| 10 |
P. Sơn Kỳ |
72010 |
| 11 |
P. Tân Quý |
72011 |
| 12 |
P. Phú Thọ Hòa |
72012 |
| 13 |
P. Phú Thạnh |
72013 |
| 14 |
P. Hiệp Tân |
72014 |
| 15 |
P. Tân Thới Hòa |
72015 |
| 16 |
P. Phú Trung |
72016 |
| 17 |
BCP. Tân Phú |
72050 |
| 18 |
BCP. TTDVKH Gia Định 2 |
72051 |
| 19 |
BC. KHL Tân Quý |
72052 |
| 20 |
BC. TMĐT Tân Bình |
72053 |
| 21 |
BC. Gò Dầu |
72054 |
| 22 |
BC. Tây Thạnh |
72055 |
| 23 |
BC. KCN Tân Bình |
72056 |
| 24 |
BC. Phú Thọ Hòa |
72057 |
|
QUẬN TÂN BÌNH
|
| 1 |
BC. Trung tâm Q. Tân Bình |
72100 |
| 2 |
Quận ủy |
72101 |
| 3 |
Hội đồng nhân dân |
72102 |
| 4 |
Ủy ban nhân dân |
72103 |
| 5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
72104 |
| 6 |
P. 4 |
72106 |
| 7 |
P. 1 |
72107 |
| 8 |
P. 2 |
72108 |
| 9 |
P. 15 |
72109 |
| 10 |
P. 13 |
72110 |
| 11 |
P. 12 |
72111 |
| 12 |
P. 14 |
72112 |
| 13 |
P. 11 |
72113 |
| 14 |
P. 10 |
72114 |
| 15 |
P. 9 |
72115 |
| 16 |
P. 8 |
72116 |
| 17 |
P. 6 |
72117 |
| 18 |
P. 7 |
72118 |
| 19 |
P. 5 |
72119 |
| 20 |
P. 3 |
72120 |
| 21 |
BCP. Tân Bình |
72150 |
| 22 |
BC. Phạm Văn Hai |
72151 |
| 23 |
BC. cảng hàng không Tân Sơn Nhất |
72152 |
| 24 |
BC. Bà Queo |
72153 |
| 25 |
BC. Bàu Cát |
72154 |
| 26 |
BC. Hoàng Hoa Thám |
72155 |
| 27 |
BC. Bàu Cát |
72156 |
| 28 |
BC. Ly Thường Kiệt |
72157 |
| 29 |
BC. Bảy Hiền |
72158 |
| 30 |
BC. Chí Hòa |
72159 |
|
QUẬN PHÚ NHUẬN
|
| 1 |
BC. Trung tâm Q. Phú Nhuận |
72200 |
| 2 |
Quận ủy |
72201 |
| 3 |
Hội đồng nhân dân |
72202 |
| 4 |
Ủy ban nhân dân |
72203 |
| 5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
72204 |
| 6 |
P. 11 |
72206 |
| 7 |
P. 12 |
72207 |
| 8 |
P. 17 |
72208 |
| 9 |
P. 15 |
72209 |
| 10 |
P. 2 |
72210 |
| 11 |
P. 1 |
72211 |
| 12 |
P. 7 |
72212 |
| 13 |
P. 3 |
72213 |
| 14 |
P. 4 |
72214 |
| 15 |
P. 5 |
72215 |
| 16 |
P. 9 |
72216 |
| 17 |
P. 8 |
72217 |
| 18 |
P. 10 |
72218 |
| 19 |
P. 14 |
72219 |
| 20 |
P. 13 |
72220 |
| 21 |
BCP. Phú Nhuận |
72250 |
| 22 |
BC. Đông Ba |
72251 |
| 23 |
BC. Lê Văn Sỹ |
72252 |
|
QUẬN BÌNH THẠNH
|
| 1 |
BC. Trung tâm Q. Q. Bình Thạnh |
72300 |
| 2 |
Quận ủy |
72301 |
| 3 |
Hội đồng nhân dân |
72302 |
| 4 |
Ủy ban nhân dân |
72303 |
| 5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
72304 |
| 6 |
P. 14 |
72306 |
| 7 |
P. 24 |
72307 |
| 8 |
P. 25 |
72308 |
| 9 |
P. 27 |
72309 |
| 10 |
P. 26 |
72310 |
| 11 |
P. 13 |
72311 |
| 12 |
P. 12 |
72312 |
| 13 |
P. 11 |
72313 |
| 14 |
P. 5 |
72314 |
| 15 |
P. 6 |
72315 |
| 16 |
P. 7 |
72316 |
| 17 |
P. 3 |
72317 |
| 18 |
P. 1 |
72318 |
| 19 |
P. 2 |
72319 |
| 20 |
P. 15 |
72320 |
| 21 |
P. 17 |
72321 |
| 22 |
P. 21 |
72322 |
| 23 |
P. 19 |
72323 |
| 24 |
P. 22 |
72324 |
| 25 |
P. 28 |
72325 |
| 26 |
BCP. Quận Bình Thạnh |
72350 |
| 27 |
BCP. Trung Tâm 2 |
72351 |
| 28 |
BC. TTDVKH Gia Định 1 |
72352 |
| 29 |
BC. Thanh Đa |
72353 |
| 30 |
BC. Hàng Xanh |
72354 |
| 31 |
BC. Thị Nghè |
72355 |
|
QUẬN 3
|
| 1 |
BC. Trung tâm Quận 3 |
72400 |
| 2 |
Quận ủy |
72401 |
| 3 |
Hội đồng nhân dân |
72402 |
| 4 |
Ủy ban nhân dân |
72403 |
| 5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
72404 |
| 6 |
P. 5 |
72406 |
| 7 |
P. 6 |
72407 |
| 8 |
P. 8 |
72408 |
| 9 |
P. 14 |
72409 |
| 10 |
P. 12 |
72410 |
| 11 |
P. 11 |
72411 |
| 12 |
P. 13 |
72412 |
| 13 |
P. 10 |
72413 |
| 14 |
P. 9 |
72414 |
| 15 |
P. 7 |
72415 |
| 16 |
P. 4 |
72416 |
| 17 |
P. 3 |
72417 |
| 18 |
P. 2 |
72418 |
| 19 |
P. 1 |
72419 |
| 20 |
BCP. Quận 3 |
72450 |
| 21 |
BC. Vườn Xoài |
72451 |
| 22 |
BC. Nguyễn Văn Trôi |
72452 |
| 23 |
BC. Bàn Cờ |
72453 |
|
QUẬN 10
|
| 1 |
BC. Trung tâm Q. 10 |
72500 |
| 2 |
Quận ủy |
72501 |
| 3 |
Hội đồng nhân dân |
72502 |
| 4 |
Ủy ban nhân dân |
72503 |
| 5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
72504 |
| 6 |
P. 14 |
72506 |
| 7 |
P. 9 |
72507 |
| 8 |
P. 10 |
72508 |
| 9 |
P. 11 |
72509 |
| 10 |
P. 12 |
72510 |
| 11 |
P. 13 |
72511 |
| 12 |
P. 15 |
72512 |
| 13 |
P. 8 |
72513 |
| 14 |
P. 7 |
72514 |
| 15 |
P. 6 |
72515 |
| 16 |
P. 5 |
72516 |
| 17 |
P. 4 |
72517 |
| 18 |
P. 3 |
72518 |
| 19 |
P. 2 |
72519 |
| 20 |
P. 1 |
72520 |
| 21 |
BCP. Quận 10 |
72550 |
| 22 |
BCP. Trung tâm 4 |
72551 |
| 23 |
BCP. Logistics |
72552 |
| 24 |
BC. KHL Chợ Lớn 2 |
72553 |
| 25 |
BC. Phú Thọ |
72555 |
| 26 |
BC. Bà Hạt |
72557 |
| 27 |
BC. Ngã Sáu Dân Chủ |
72558 |
| 28 |
BC. Sư Vạn Hạnh |
72559 |
| 29 |
BC. Hòa Hưng |
72560 |
| 30 |
BC. Ngô Quyền |
72561 |
|
QUẬN 11
|
| 1 |
BC. Trung tâm Q. 11 |
72600 |
| 2 |
Quận ủy |
72601 |
| 3 |
Hội đồng nhân dân |
72602 |
| 4 |
Ủy ban nhân dân |
72603 |
| 5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
72604 |
| 6 |
P. 10 |
72606 |
| 7 |
P. 14 |
72607 |
| 8 |
P. 5 |
72608 |
| 9 |
P. 3 |
72609 |
| 10 |
P. 1 |
72610 |
| 11 |
P. 2 |
72611 |
| 12 |
P. 16 |
72612 |
| 13 |
P. 9 |
72613 |
| 14 |
P. 8 |
72614 |
| 15 |
P. 12 |
72615 |
| 16 |
P. 6 |
72616 |
| 17 |
P. 4 |
72617 |
| 18 |
P. 7 |
72618 |
| 19 |
P. 13 |
72619 |
| 20 |
P. 11 |
72620 |
| 21 |
P. 15 |
72621 |
| 22 |
BC. Đầm Sen |
72650 |
| 23 |
BC. Lạc Long Quân |
72651 |
| 24 |
BC. Phó Cơ Điều |
72652 |
| 25 |
BC. Tôn Thất Hiệp |
72653 |
| 26 |
BC. Lữ Gia |
72654 |
|
QUẬN 5
|
| 1 |
BC. Trung tâm Q. 5 |
72700 |
| 2 |
Quận ủy |
72701 |
| 3 |
Hội đồng nhân dân |
72702 |
| 4 |
Ủy ban nhân dân |
72703 |
| 5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
72704 |
| 6 |
P. 8 |
72706 |
| 7 |
P. 7 |
72707 |
| 8 |
P. 1 |
72708 |
| 9 |
P. 2 |
72709 |
| 10 |
P. 3 |
72710 |
| 11 |
P. 4 |
72711 |
| 12 |
P. 9 |
72712 |
| 13 |
P. 12 |
72713 |
| 14 |
P. 11 |
72714 |
| 15 |
P. 15 |
72715 |
| 16 |
P. 14 |
72716 |
| 17 |
P. 13 |
72717 |
| 18 |
P. 10 |
72718 |
| 19 |
P. 6 |
72719 |
| 20 |
P. 5 |
72720 |
| 21 |
BCP. Quận 5 |
72750 |
| 22 |
BCP. Trung Tâm 3 |
72751 |
| 23 |
BCP. Quận 11 |
72752 |
| 24 |
BCP. Quận 6 |
72753 |
| 25 |
BC. TTDVKH Chợ Lớn |
72754 |
| 26 |
BCP. Quận 8 |
72755 |
| 27 |
BC. KHL Chợ Lớn 1 |
72756 |
| 28 |
BC. Nguyễn Tri Phương |
72757 |
| 29 |
BC. Nguyễn Duy Dương |
72758 |
| 30 |
BC. Nguyễn Trãi |
72759 |
| 31 |
BC. Lê Hồng Phong |
72760 |
| 32 |
BC. Hung Vương |
72761 |
|
QUẬN 4
|
| 1 |
BC. Trung tâm Quận 4 |
72800 |
| 2 |
Quận ủy |
72801 |
| 3 |
Hội đồng nhân dân |
72802 |
| 4 |
Ủy ban nhân dân |
72803 |
| 5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
72804 |
| 6 |
P. 12 |
72806 |
| 7 |
P. 9 |
72807 |
| 8 |
P. 6 |
72808 |
| 9 |
P. 5 |
72809 |
| 10 |
P. 2 |
72810 |
| 11 |
P. 1 |
72811 |
| 12 |
P. 3 |
72812 |
| 13 |
P. 4 |
72813 |
| 14 |
P. 8 |
72814 |
| 15 |
P. 10 |
72815 |
| 16 |
P. 14 |
72816 |
| 17 |
P. 15 |
72817 |
| 18 |
P. 16 |
72818 |
| 19 |
P. 18 |
72819 |
| 20 |
P. 13 |
72820 |
| 21 |
BCP. Quận 4 |
72850 |
| 22 |
BC. Khánh Hội |
72851 |
|
QUẬN 7
|
| 1 |
BC. Trung tâm Q. 7 |
72900 |
| 2 |
Quận ủy |
72901 |
| 3 |
Hội đồng nhân dân |
72902 |
| 4 |
Ủy ban nhân dân |
72903 |
| 5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
72904 |
| 6 |
P. Phú Mỹ |
72906 |
| 7 |
P. Phú Thuận |
72907 |
| 8 |
P. Tân Phú |
72908 |
| 9 |
P. Tân Thuận Đông |
72909 |
| 10 |
P. Tân Thuận Tây |
72910 |
| 11 |
P. Tân Kiểng |
72911 |
| 12 |
P. Tân Hưng |
72912 |
| 13 |
P. Tân Quy |
72913 |
| 14 |
P. Bình Thuận |
72914 |
| 15 |
P. Tân Phong |
72915 |
| 16 |
BCP. Quận 7A |
72950 |
| 17 |
BCP. Quận 7B |
72951 |
| 18 |
BC. TTDVKH Nam Hồ Chí Minh |
72952 |
| 19 |
BCP. Tân Hưng |
72953 |
| 20 |
BC. Phú Mỹ |
72956 |
| 21 |
BC. Tân Thuận Đông |
72957 |
| 22 |
BC. Tân Thuận |
72958 |
| 23 |
BC. Tân Quy Đông |
72959 |
| 24 |
BC. Tân Phong |
72960 |
|
QUẬN 8
|
| 1 |
BC. Trung tâm Q. 8 |
73000 |
| 2 |
Quận ủy |
73001 |
| 3 |
Hội đồng nhân dân |
73002 |
| 4 |
Ủy ban nhân dân |
73003 |
| 5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
73004 |
| 6 |
P. 11 |
73006 |
| 7 |
P. 9 |
73007 |
| 8 |
P. 8 |
73008 |
| 9 |
P. 10 |
73009 |
| 10 |
P. 13 |
73010 |
| 11 |
P. 12 |
73011 |
| 12 |
P. 14 |
73012 |
| 13 |
P. 15 |
73013 |
| 14 |
P. 16 |
73014 |
| 15 |
P. 7 |
73015 |
| 16 |
P. 6 |
73016 |
| 17 |
P. 5 |
73017 |
| 18 |
P. 4 |
73018 |
| 19 |
P. 3 |
73019 |
| 20 |
P. 2 |
73020 |
| 21 |
P. 1 |
73021 |
| 22 |
BCP. Quận 8 |
73050 |
| 23 |
BC. Dã Tượng |
73052 |
| 24 |
BC. Chánh Hưng |
73053 |
| 25 |
BC. Rạch Ông |
73054 |
|
QUẬN 6
|
| 1 |
BC. Trung tâm Q. 6 |
73100 |
| 2 |
Quận ủy |
73101 |
| 3 |
Hội đồng nhân dân |
73102 |
| 4 |
Ủy ban nhân dân |
73103 |
| 5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
73104 |
| 6 |
P. 1 |
73106 |
| 7 |
P. 2 |
73107 |
| 8 |
P. 3 |
73108 |
| 9 |
P. 4 |
73109 |
| 10 |
P. 5 |
73110 |
| 11 |
P. 6 |
73111 |
| 12 |
P. 9 |
73112 |
| 13 |
P. 8 |
73113 |
| 14 |
P. 7 |
73114 |
| 15 |
P. 10 |
73115 |
| 16 |
P. 11 |
73116 |
| 17 |
P. 12 |
73117 |
| 18 |
P. 13 |
73118 |
| 19 |
P. 14 |
73119 |
| 20 |
BC. Minh Phụng |
73150 |
| 21 |
BC. Lý Chiêu Hoàng |
73151 |
| 22 |
BC. Phú Lâm |
73152 |
|
HUYỆN NHÀ BÈ
|
| 1 |
BC. Trung tâm huyện Nhà Be |
73200 |
| 2 |
Huyện ủy |
73201 |
| 3 |
Hội đồng nhân dân |
73202 |
| 4 |
Ủy ban nhân dân |
73203 |
| 5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
73204 |
| 6 |
TT. Nhà Bè |
73206 |
| 7 |
X. Phước Kiển |
73207 |
| 8 |
X. Phước Lộc |
73208 |
| 9 |
X. Nhơn Đức |
73209 |
| 10 |
X. Phú Xuân |
73210 |
| 11 |
X. Long Thới |
73211 |
| 12 |
X. Hiệp Phước |
73212 |
| 13 |
BCP. Nhà Be |
73250 |
| 14 |
BC. Phước Kiển |
73251 |
| 15 |
BC. Hiệp Phước |
73253 |
|
HUYỆN CẦN GIỜ
|
| 1 |
BC. Trung tâm huyện Cần Giờ |
73300 |
| 2 |
Huyện ủy |
73301 |
| 3 |
Hội đồng nhân dân |
73302 |
| 4 |
Ủy ban nhân dân |
73303 |
| 5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
73304 |
| 6 |
TT. Cần Thạnh |
73306 |
| 7 |
X. Long Hòa |
73307 |
| 8 |
X. Thạnh An |
73308 |
| 9 |
X. Tam Thôn Hiệp |
73309 |
| 10 |
X. Bình Khánh |
73310 |
| 11 |
X. An Thới Đông |
73311 |
| 12 |
X. Ly Nhơn |
73312 |
| 13 |
BCP. Cần Giờ |
73350 |
| 14 |
BCP. Bình Khánh |
73351 |
| 15 |
BC. Cần Thạnh |
73352 |
| 16 |
BC. 30/4 |
73353
|
| 17 |
BC. Bình Khánh
|
73354 |