bài giảng thiết bị may công nghiệp – Tài liệu text – Sửa Chữa Tủ Lạnh Chuyên Sâu Tại Hà Nội

bài giảng thiết bị may công nghiệp

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản không thiếu của tài liệu tại đây ( 15.1 MB, 95 trang )

Bạn đang đọc: bài giảng thiết bị may công nghiệp – Tài liệu text

BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

BÀI GIẢNG

Họ tên giáo viên: NGUYỄN HỮU TRÍ
Khoa: CÔNG NGHỆ MAY – THỜI TRANG – DA GIÀY
Môn học: Thiết bi may công nghiệp

TP. HỒ CHÍ MINH, 1/2015
Lý thuyết Thiết bị may công nghiệp
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 2

LỜI NÓI ĐẦU
Thiết bị may công nghiệp là thành phần quan trọng nhất trong sản xuất may mặc. Máy

móc có đầy đủ và hiện đại thì khi sản xuất mới đảm bảo chất lượng và năng suất cao. Nếu có
bất kỳ một sai sót nhỏ nào của thiết bị không được phát hiện kịp thời sẽ dẫn đến những hậu quả
không lường, thiệt hại không những về mặt kinh tế của xí nghiệp mà còn ảnh hưởng đến uy tín
của xí nghiệp.
Giáo trình Thiết bị may công nghiệp sẽ một phần nào giải quyết các vấn đề có liên quan
đến lĩnh vực này, chủ yếu là trình bày cách sử dụng một số máy móc và các dụng cụ hổ trợ cơ
bản trong ngành may.
Ngoài ra, học sinh có thể kết hợp với thực tập sản xuất tại xí nghiệp để biết thêm một số
thiết bị phức tạp khác.
Cuối lời rất mong sự đóng góp của bạn đọc để giáo trình thiết bị may công nghiệp ngày
càng hoàn thiện và đạt hiệu quả cao trong lĩnh vực chuyên môn.

Lý thuyết Thiết bị may công nghiệp
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 3

MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU 2
MỤC LỤC
Chương 1. Giới thiệu các thiết bị dùng trong ngành may 5

1.1. Các dạng thiết bị phân loại theo dạng mũi may 5
1.1.1. Mũi may móc xich đơn 5
1.1.2. Mũi may thắt nút 6
1.1.3. Mũi may móc xich kép 8
1.1.4. Mũi may vắt sổ 10
1.1.5. Mũi may trần diễu 13
1.2. Các dạng thiết bị phân loại theo công nghệ 16
1.2.1. Các thiết bị công đoạn cắt 16
1.2.2. Các Thiết bị công đoạn may 21
1.2.3. Các thiết bị công đoạn hoàn tất 35
1.2.4 Các thiết bị kiểm tra chất lượng 37
1.3. Qui định về an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp 38
1.3.1. An toàn lao động 38
1.3.2. Vệ sinh công nghiệp 39
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 1 39
Chương 2. Máy may tạo mũi thắt nút 40
2.1. Qui trình tạo mũi may thắt nút 40
2.2. Thao tác sử dụng máy 1 kim 42
2.3. Phân tích nguyên nhân các hỏng hóc thông thường 42
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 2 45
Chương 3. Máy may tạo mũi vắt sổ 46
3.1. Qui trình tạo mũi may vắt sổ 46
3.1.1. 501 46
3.1.2.502 47
3.1.3.504 47
3.2. Thao tác sử dụng máy vắt sổ 48
Lý thuyết Thiết bị may công nghiệp
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 4

3.3. Phân tích nguyên do những hỏng hóc thường thì 48

CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 3 50
Chương 4. Máy may tạo mũi móc xích đơn 51
4.1. Qui trình tạo mũi may móc xích đơn 51
4.2. Thao tác sử dụng máy đính nút 52
4.3. Phân tích nguyên nhân các hỏng hóc thông thường 52
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 4 54
Chương 5. Máy may tạo mũi móc xích kép 55
5.1. Qui trình tạo mũi may móc xích kép 55
5.1.1. 602 55
5.1.2. 401 56
5.2.Thao tác sử dụng máy kansai 56
5.3.Phân tích nguyên nhân các hỏng hóc thông thường 56
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 5 58
Chương 6. Giới thiệu các dạng thiết bị khác 59
6.1. Máy may bán tự động (thùa khuy) 59
6.1.1. Thao tác sử dụng máy thùa khuy 59
6.1.2. Phân tích nguyên nhân các hỏng hóc thông thường 59
6.2. Máy may lập trình (máy thêu) 62
6.3. Hệ thống cắt, vẽ rập và sơ đồ cắt 63
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 6 64
Chương 7. Giới thiệu các dạng dụng cụ hổ trợ 65
7.1. Sử dụng ở máy may bằng 1 kim 65
7.2. Sử dụng ở máy may bằng 2 kim 74
7.3. Sử dụng ở máy may vắt sổ 78
7.4. Sử dụng ở máy may kansai 79
7.5. Sử dụng ở các loại sản phẩm khác 82
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 7 94
TÀI LIỆU THAM KHẢO 95

Chương 1. Giới thiệu những thiết bị dùng trong ngành may
[ Khoa công nghệ tiên tiến may – Thời trang – Da giày ] Page 5

Chương 1. Giới thiệu các thiết bị dùng trong ngành may
1.1. Các dạng thiết bị phân loại theo dạng mũi may
1.1.1. Mũi may móc xich đơn
1.1.1.1. Định nghĩa: là dạng mũi may được thực hiện bởi 1 chỉ của kim, tự tạo
thành những móc xích, nó tự khóa với nhau ở mặt dưới nguyên liệu may.
1.1.1.2. Ký hiệu: 100 (Con số đầu tiên đại diện họ mũi may. Hai số sau biểu thị
cho dạng tếch chỉ khác nhau của họ của mũi may đó).
1.1.1.3. Kết cấu:
 101: đường may thẳng cơ bản (Single chainstitch): Nt = 3.8


 103: đường may dấu mũi (Single thread blindstitch) Nt = 4.5

 Đính nút: 2 holes : Nt = 0.2 m/ps; 4 holes : Nt = 0.4 m/ps
1.1.1.4. Đặc tính:
 Độ bền kém, dễ bị tuột chỉ
 Có độ đàn hồi lớn, dùng rất thích hợp cho các nguyên liệu có tính co dãn lớn
 Hướng tạo mũi 1 chiều
 Bộ tạo mũi đơn giản. Máy có kết cấu gọn nhẹ
1.1.1.5. Ứng dụng:
 Dùng để may các đoạn thẳng (ít dùng trong may mặc)
 Dùng trong nhiều loại may dấu mũi
 Dùng cho một số máy chuyên dùng (máy đính cúc)
 Dùng cho các loại máy khâu miệng bao
Chương 1. Giới thiệu các thiết bị dùng trong ngành may
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 6

1.1.2. Mũi may thắt nút
1.1.1.1. Định nghĩa: là mũi may được thực hiện bởi 1 chỉ của kim, cùng 1 chỉ của
ổ tạo thành các nút thắt, nó liên kết với nhau ở giữa lớp nguyên liệu
1.1.1.2. Ký hiệu: 300 (Con số đầu tiên đại diện họ mũi may. Hai số sau biểu thị
cho dạng tếch chỉ khác nhau của họ của mũi may đó).
1.1.1.3. Kết cấu:
 301: đường may thẳng căn bản (Double lockstitch): Nt = 1.4; Lt = 1.4 (∑ = 2.8)

 304: đường may ziczac 2 mũi (Double lockstitch 2 stitch zigzag) ):
Nt = 2.65; Lt = 2.65 (∑ = 5.3)

 306: đường may ziczac 4 mũi (Double lockstitch 4 stitch zigzag):
Nt = 2.85; Lt = 2.85 (∑ = 5.7)

Chương 1. Giới thiệu các thiết bị dùng trong ngành may
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 7

 308: đường may ziczac 6 mũi (Double lockstitch 6 stitch zigzag)
Nt = 3.7; Lt = 3.7 (∑ = 7.4)

 Khuy thẳng :
Xem thêm : Trung Tâm bh Tủ Lạnh Electrolux Huyện Thanh Trì

khuy 2.5 Cm : Nt = 0.45 m; Lt = 0.45 m (∑ = 0.9 m)
khuy 1.4 Cm : Nt = 0.22 m; Lt = 0.22 m (∑ = 0.44 m)
 Khuy mắt phượng:

khuy 2.5 Cm : Nt = 0.8 m; Lt = 0.34 m; gimp = 0.16 m (∑ = 1.38 m)
 Đính bọ: Nt = 0.3 m; Lt = 0.2 m (∑ = 0.5 m)

1.1.1.4. Đặc tính:
 Rất bền chặt, hình dạng 2 mặt giống nhau
 Đường may kém đàn hồI
 Hướng tạo mũi thực hiện được cả 2 chiều
 Bộ tạo mũi may phức tạp
 Chỉ dưới bị giới hạn
Chương 1. Giới thiệu các thiết bị dùng trong ngành may
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 8

1.1.1.5. Ứng dụng:
 Dùng cho tất cả các loại máy may bằng đường thẳng
 Dùng cho tất cả các loại nguyên liệu (ít dùng trong nguyên liệu dệt kim)
 Dùng cho các loại máy chuyên dùng (máy may bằng 2 kim)
1.1.3. Mũi may móc xich kép
1.1.3.1. Định nghĩa: là dạng mũi may do 1, 2, 3 hoặc 4 chỉ của kim cùng với 1 chỉ
của móc khóa với nhau tạo thành những móc xích, nó tự khóa với nhau ở mặt dưới
nguyên liệu may.
1.1.3.2. Ký hiệu: 400 (Con số đầu tiên đại diện họ mũi may. Hai số sau biểu thị
cho dạng tếch chỉ khác nhau của họ của mũi may đó).
1.1.3.3. Kết cấu:
 401: đường may thẳng căn bản (Double lockstitch): Nt = 1.7; Lt = 3.1 (∑ = 4.8)

 402: đường may có 2 chỉ kim, 1 chỉ móc (3 threach hainstitch)
Nt = 6.3; Lt = 2.6 (∑ = 8.9)

 404: đường may móc xích zigzag (double hainstitch zigzag)
Z-Z: 3mm Nt = 2.4; Lt = 4.6 (∑ = 7)
Z-Z: 6mm Nt = 3.24; Lt = 6.46 (∑ = 9.7)

Chương 1. Giới thiệu các thiết bị dùng trong ngành may
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 9

 406: đường may có 2 chỉ kim, 1 chỉ móc (2 needcoverseam)
Z-Z: 3mm Nt = 4.4; Lt = 7.5 (∑ = 11.9)
Z-Z: 6mm Nt = 6; Lt = 8.7 (∑ = 14.7)

 407: đường may có 2 chỉ kim, 1 chỉ móc (3 needcoverseam)
Z-Z: 6mm Nt = 8.5; Lt = 10.2 (∑ = 18.7)

1.1.3.4. Đặc tính:
 Độ bền ổn định
 Độ đàn hồi lớn
 Chỉ thực hiện được may 1 chiều
 Bộ tạo mũi tương đối phức tạp
 Chỉ không bị giới hạn
 Tiêu hao chỉ nhiều
1.1.3.5. Ứng dụng:
 Cho tất cả các nguyên liệu. Đặt biệt ứng dụng trong các loại máy có nhiều đường
thẳng song song (các dạng mũi may khác không thực hiện được)
 Dùng trong các loại máy chuyên dùng không có yêu cầu bước may quá nhỏ (máy

kansai )

Chương 1. Giới thiệu các thiết bị dùng trong ngành may
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 10

1.1.4. Mũi may vắt sổ
1.1.4.1. Định nghĩa: là dạng mũi may được phát triển tư dạng mũi may mắc xích,
dùng 1 hoặc 2 chỉ kim với 0, 1 hoặc 2 chỉ móc tạo thành những dạng móc xích, nó
liên kết với nhau ở mặt trên và mặt dưới các nguyên liệu may.
1.1.4.2. Ký hiệu: 500(Con số đầu tiên đại diện họ mũi may. Hai số sau biểu thị
cho dạng tếch chỉ khác nhau của họ của mũi may đó).
1.1.4.3. Kết cấu:
 501: vắt sổ 1 chỉ 1 kim: Nt = 11

 502 : vắt sổ 1 chỉ kim và 1 chỉ móc : Nt = 2.8 ; Lt = 8.4 ( ∑ = 11.2 )
 503 : vắt sổ 1 chỉ kim và 1 chỉ móc : Nt = 6.3 ; Lt = 5 ( ∑ = 11.3 )
 504 : vắt sổ 1 chỉ kim và 2 chỉ móc : Nt = 2.8 ; Ltup = 5.3 ; Ltun = 5.7 ( ∑ = 13.8 )

Chương 1. Giới thiệu các thiết bị dùng trong ngành may
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 11

 505 : vắt sổ 1 chỉ kim và 2 chỉ móc : Nt = 5.83 ; Ltup = 4.87 ; Ltun = 1.3 ( ∑ = 12 )

 512: vắt sổ 2 chỉ kim và 2 chỉ móc:
N
t1
= 2.1; N
t2

= 2.1 ; Ltup = 5 ; Ltun = 7.3 ( ∑ = 16.5 )

 514: vắt sổ 2 chỉ kim và 2 chỉ móc
N
t1
= 2.1; N
t2
= 2.1; Ltup = 7.8; Ltun = 7.6 (∑ = 19.6)

Chương 1. Giới thiệu các thiết bị dùng trong ngành may
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 12

 515 : vắt sổ 2 chỉ kim và 3 chỉ móc

401: Nt = 1.7; Lt = 3.1
503: Nt = 6.3; Lt = 5
∑ = 16.1
 516: vắt sổ 2 chỉ kim và 3 chỉ móc

401: Nt = 1.7; Lt = 3.1
504: Nt = 2.8; Ltup = 5.3; Ltun = 5.7
∑ = 18.6
 517: vắt sổ 2 chỉ kim và 3 chỉ móc
401: Nt = 1.7; Lt = 3.1
602: Nt = 4.4; Lt = 7.5; Ct = 5.2
∑ = 21.9
Chương 1. Giới thiệu các thiết bị dùng trong ngành may
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 13

1.1.4. 4. Đặc tính :

 Độ bền ổn định
 Độ đàn hồi mũi may lớn
 Chỉ thực hiện được 1 chiều ở mép chi tiết sản phẩm
 Bộ tạo mũi tương đối phức tạp
 Chỉ không bị giới hạn
 Tiêu hao chỉ nhiều
 Có thể bọc giữ mép cắt của sản phẩm
 Đòi hỏi cơ cấu xén mép sản phẩm
1.1.4.5. Ứng dụng:
 Đường may vắt sổ được dùng để bọc viền hay cuốn mép các chi tiết sản phẩm cho
tất cả các nguyên liệu.
 Đặt biệt ứng dụng may các loại vải dệt kim (nguyên liệu có tính co dãn)
1.1.5. Mũi may trần diễu
1.1.5.1. Định nghĩa: là mũi may được phát triển trên cơ sở dạng mũi may trần
nhiều kim trong họ mũi may mắc xích kép, nhưng có thêm cơ cấu móc chỉ phụ
nằm ở phía trên mặc nguyên liệu.
1.1.5.2. Ký hiệu: 600 (Con số đầu tiên đại diện họ mũi may. Hai số sau biểu thị
cho dạng tếch chỉ khác nhau của họ của mũi may đó).
1.1.5.3. Kết cấu:
 602:
Z-Z: 3mm Nt = 4.4; Lt = 7.5; Ct = 5.2 (∑= 17.1)
Z-Z: 6mm Nt = 5.1; Lt = 9.8; Ct = 7.2 (∑= 22.1)

Chương 1. Giới thiệu các thiết bị dùng trong ngành may
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 14

 604:
Z-Z: 6mm Nt = 8.55; Lt = 10.2; Ct = 5.75 (∑= 24.5)

 605:
Z-Z: 6mm Nt = 8.5; Lt = 10.2; Ct = 8 (∑= 26.7)

 606:
Z-Z: 6mm Nt = 11.6; Lt = 20.9; Ct = 7.6 (∑= 40.1)

Chương 1. Giới thiệu các thiết bị dùng trong ngành may
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 15

 607:
Z-Z: 6mm Nt = 13.6; Lt = 10.7; Ct = 7.6 (∑= 31.9)

1.1.5.4. Đặc tính:
 Độ bền ổn định
 Độ đàn hồi lớn
 Chỉ thực hiện được may 1 chiều
 Bộ tạo mũi tương đối phức tạp
 Chỉ không bị giới hạn
 Tiêu hao chỉ nhiều
1.1.5.5. Ứng dụng:
 Dạng mũi này chỉ có những liên kết ngang với hướng đường may. Nhóm mũi này
dùng trong công nghệ sản xuất hàng dệt kim

Chương 1. Giới thiệu các thiết bị dùng trong ngành may
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 16

1.2. Các dạng thiết bị phân loại theo công nghệ
1.2.1. Các thiết bị công đoạn cắt
* Máy trả vải:

Chương 1. Giới thiệu các thiết bị dùng trong ngành may
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 17

* Máy lấy dấu :
* Bàn cắt :

Chương 1. Giới thiệu các thiết bị dùng trong ngành may
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 18

* Máy cắt đầu bàn :
Xem thêm : Trung Tâm bh Tủ Lạnh Electrolux Quận Long Biên
* Máy cắt tay :

Chương 1. Giới thiệu các thiết bị dùng trong ngành may
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 19

* Máy cắt dĩa :
* Máy cắt vòng :
 Máy cắt lazer

Chương 1. Giới thiệu các thiết bị dùng trong ngành may
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 20

* Máy ủi keo :

Chương 1. Giới thiệu các thiết bị dùng trong ngành may
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 21

1.2.2. Các Thiết bị công đoạn may
1.2.2.1. Đầu máy

Chương 1. Giới thiệu các thiết bị dùng trong ngành may
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 22

* Máy may 2 kim :
* Máy vắt sổ :

Chương 1. Giới thiệu các thiết bị dùng trong ngành may
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 23

* Máy thùa khuy :

Chương 1. Giới thiệu các thiết bị dùng trong ngành may
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 24

* Máy đính nút :
* Máy đánh bọ :

Chương 1. Giới thiệu các thiết bị dùng trong ngành may
[Khoa công nghệ may – Thời trang – Da giày] Page 25

* Máy móc xích nhiều kim :

* Máy cuốn sườn:

* Máy may lai quần :

móc có khá không thiếu và văn minh thì khi sản xuất mới bảo vệ chất lượng và hiệu suất cao. Nếu cóbất kỳ một sai sót nhỏ nào của thiết bị không được phát hiện kịp thời sẽ dẫn đến những hậu quảkhông lường, thiệt hại không những về mặt kinh tế tài chính kinh tế tài chính của nhà máy sản xuất sản xuất mà còn tác động ảnh hưởng ảnh hưởng tác động đến uy tíncủa xí nghiệp sản xuất sản xuất. Giáo trình Thiết bị may công nghiệp sẽ một phần nào giải quyết và xử lý những yếu tố có liên quanđến ngành nghề dịch vụ này, phần lớn là trình diễn cách sử dụng 1 số ít ít máy móc và những dụng cụ hổ trợ cơbản trong ngành may. Ngoài ra, học viên trọn vẹn hoàn toàn có thể tích hợp với thực tập sản xuất tại nhà máy sản xuất sản xuất để biết thêm một sốthiết bị phức tạp khác. Cuối lời rất mong sự góp thêm phần của bạn đọc để giáo trình thiết bị may công nghiệp ngàycàng tiến hành xong và đạt hiệu suất cao cao trong ngành trình độ. Lý thuyết Thiết bị may công nghiệp [ Khoa công nghệ tiên tiến tiên tiến và phát triển may – Thời trang – Da giày ] Page 3M ỤC LỤCLỜI NÓI ĐẦU 2M ỤC LỤCChương 1. Giới thiệu những thiết bị dùng trong ngành may 51.1. Các dạng thiết bị phân loại theo dạng mũi may 51.1.1. Mũi may móc xich đơn 51.1.2. Mũi may thắt nút 61.1.3. Mũi may móc xich kép 81.1.4. Mũi may vắt sổ 101.1.5. Mũi may trần diễu 131.2. Các dạng thiết bị phân loại theo công nghệ tiên tiến tiên tiến và phát triển 161.2.1. Các thiết bị quy trình tiến độ cắt 161.2.2. Các Thiết bị quy trình tiến độ may 211.2.3. Các thiết bị tiến trình hoàn tất 351.2.4 Các thiết bị kiểm tra chất lượng 371.3. Quy định về an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp 381.3.1. An toàn lao động 381.3.2. Vệ sinh công nghiệp 39C ÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 1 39C hương 2. Máy may tạo mũi thắt nút 402.1. Quy trình tạo mũi may thắt nút 402.2. Thao tác sử dụng máy 1 kim 422.3. Phân tích nguyên do những hỏng hóc thường thì 42C ÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 2 45C hương 3. Máy may tạo mũi vắt sổ 463.1. Quy trình tạo mũi may vắt sổ 463.1.1. 501 463.1.2.502 473.1.3.504 473.2. Thao tác sử dụng máy vắt sổ 48L ý thuyết Thiết bị may công nghiệp [ Khoa công nghệ tiên tiến tiên tiến và phát triển may – Thời trang – Da giày ] Page 43.3. Phân tích nguyên do những hỏng hóc thường thì 48C ÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 3 50C hương 4. Máy may tạo mũi móc xích đơn 514.1. Quy trình tạo mũi may móc xích đơn 514.2. Thao tác sử dụng máy đính nút 524.3. Phân tích nguyên do những hỏng hóc thường thì 52C ÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 4 54C hương 5. Máy may tạo mũi móc xích kép 555.1. Quy trình tạo mũi may móc xích kép 555.1.1. 602 555.1.2. 401 565.2. Thao tác sử dụng máy kansai 565.3. Phân tích nguyên do những hỏng hóc thường thì 56C ÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 5 58C hương 6. Giới thiệu những dạng thiết bị khác 596.1. Máy may bán tự động hóa ( thùa khuy ) 596.1.1. Thao tác sử dụng máy thùa khuy 596.1.2. Phân tích nguyên do những hỏng hóc thường thì 596.2. Máy may lập trình ( máy thêu ) 626.3. Hệ thống cắt, vẽ rập và sơ đồ cắt 63C ÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 6 64C hương 7. Giới thiệu những dạng dụng cụ hổ trợ 657.1. Sử dụng ở máy may bằng 1 kim 657.2. Sử dụng ở máy may bằng 2 kim 747.3. Sử dụng ở máy may vắt sổ 787.4. Sử dụng ở máy may kansai 797.5. Sử dụng ở những loại mẫu mẫu sản phẩm khác 82C ÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 7 94T ÀI LIỆU THAM KHẢO 95C hương 1. Giới thiệu những thiết bị dùng trong ngành may [ Khoa công nghệ tiên tiến tiên tiến và phát triển may – Thời trang – Da giày ] Page 5C hương 1. Giới thiệu những thiết bị dùng trong ngành may1. 1. Các dạng thiết bị phân loại theo dạng mũi may1. 1.1. Mũi may móc xich đơn1. 1.1.1. Định nghĩa : là dạng mũi may được thực thi bởi 1 chỉ của kim, tự tạothành những móc xích, nó tự khóa với nhau ở mặt dưới nguyên vật liệu may. 1.1.1. 2. Ký hiệu : 100 ( Con số tiên phong đại diện thay mặt đại diện thay mặt họ mũi may. Hai số sau biểu thịcho dạng tếch chỉ khác nhau của họ của mũi may đó ). 1.1.1. 3. Kết cấu :  101 : đường may thẳng cơ bản ( Single chainstitch ) : Nt = 3.8  103 : đường may dấu mũi ( Single thread blindstitch ) Nt = 4.5  Đính nút : 2 holes : Nt = 0.2 m / ps ; 4 holes : Nt = 0.4 m / ps1. 1.1.4. Đặc tính :  Độ bền kém, dễ bị tuột chỉ  Có độ đàn hồi lớn, dùng rất thích hợp cho những nguyên vật liệu có tính co dãn lớn  Hướng tạo mũi 1 chiều  Bộ tạo mũi đơn thuần. Máy có cấu trúc gọn nhẹ1. 1.1.5. Ứng dụng :  Dùng để may những đoạn thẳng ( ít dùng trong may mặc )  Dùng trong nhiều loại may dấu mũi  Dùng cho 1 số ít máy chuyên dùng ( máy đính cúc )  Dùng cho những loại máy khâu miệng baoChương 1. Giới thiệu những thiết bị dùng trong ngành may [ Khoa công nghệ tiên tiến tiên tiến và phát triển may – Thời trang – Da giày ] Page 61.1.2. Mũi may thắt nút1. 1.1.1. Định nghĩa : là mũi may được thực thi bởi 1 chỉ của kim, cùng 1 chỉ củaổ tạo thành những nút thắt, nó link với nhau ở giữa lớp nguyên liệu1. 1.1.2. Ký hiệu : 300 ( Con số tiên phong đại diện thay mặt thay mặt đại diện họ mũi may. Hai số sau biểu thịcho dạng tếch chỉ khác nhau của họ của mũi may đó ). 1.1.1. 3. Kết cấu :  301 : đường may thẳng cơ bản ( Double lockstitch ) : Nt = 1.4 ; Lt = 1.4 ( ∑ = 2.8 )  304 : đường may ziczac 2 mũi ( Double lockstitch 2 stitch zigzag ) ) : Nt = 2.65 ; Lt = 2.65 ( ∑ = 5.3 )  306 : đường may ziczac 4 mũi ( Double lockstitch 4 stitch zigzag ) : Nt = 2.85 ; Lt = 2.85 ( ∑ = 5.7 ) Chương 1. Giới thiệu những thiết bị dùng trong ngành may [ Khoa công nghệ tiên tiến tiên tiến và phát triển may – Thời trang – Da giày ] Page 7  308 : đường may ziczac 6 mũi ( Double lockstitch 6 stitch zigzag ) Nt = 3.7 ; Lt = 3.7 ( ∑ = 7.4 )  Khuy thẳng : khuy 2.5 Cm : Nt = 0.45 m ; Lt = 0.45 m ( ∑ = 0.9 m ) khuy 1.4 Cm : Nt = 0.22 m ; Lt = 0.22 m ( ∑ = 0.44 m )  Khuy mắt phượng : khuy 2.5 Cm : Nt = 0.8 m ; Lt = 0.34 m ; gimp = 0.16 m ( ∑ = 1.38 m )  Đính bọ : Nt = 0.3 m ; Lt = 0.2 m ( ∑ = 0.5 m ) 1.1.1. 4. Đặc tính :  Rất bền chặt, hình dạng 2 mặt giống nhau  Đường may kém đàn hồI  Hướng tạo mũi thực thi được cả 2 chiều  Bộ tạo mũi may phức tạp  Chỉ dưới bị giới hạnChương 1. Giới thiệu những thiết bị dùng trong ngành may [ Khoa công nghệ tiên tiến tiên tiến và phát triển may – Thời trang – Da giày ] Page 81.1.1. 5. Ứng dụng :  Dùng cho toàn diện và tổng thể những loại máy may bằng đường thẳng  Dùng cho hàng loạt những loại nguyên vật liệu ( ít dùng trong nguyên vật liệu dệt kim )  Dùng cho những loại máy chuyên dùng ( máy may bằng 2 kim ) 1.1.3. Mũi may móc xich kép1. 1.3.1. Định nghĩa : là dạng mũi may do 1, 2, 3 hoặc 4 chỉ của kim cùng với 1 chỉcủa móc khóa với nhau tạo thành những móc xích, nó tự khóa với nhau ở mặt dướinguyên liệu may. 1.1.3. 2. Ký hiệu : 400 ( Con số tiên phong đại diện thay mặt thay mặt đại diện họ mũi may. Hai số sau biểu thịcho dạng tếch chỉ khác nhau của họ của mũi may đó ). 1.1.3. 3. Kết cấu :  401 : đường may thẳng cơ bản ( Double lockstitch ) : Nt = 1.7 ; Lt = 3.1 ( ∑ = 4.8 )  402 : đường may có 2 chỉ kim, 1 chỉ móc ( 3 threach hainstitch ) Nt = 6.3 ; Lt = 2.6 ( ∑ = 8.9 )  404 : đường may móc xích zigzag ( double hainstitch zigzag ) Z-Z : 3 mm Nt = 2.4 ; Lt = 4.6 ( ∑ = 7 ) Z-Z : 6 mm Nt = 3.24 ; Lt = 6.46 ( ∑ = 9.7 ) Chương 1. Giới thiệu những thiết bị dùng trong ngành may [ Khoa công nghệ tiên tiến tiên tiến và phát triển may – Thời trang – Da giày ] Page 9  406 : đường may có 2 chỉ kim, 1 chỉ móc ( 2 needcoverseam ) Z-Z : 3 mm Nt = 4.4 ; Lt = 7.5 ( ∑ = 11.9 ) Z-Z : 6 mm Nt = 6 ; Lt = 8.7 ( ∑ = 14.7 )  407 : đường may có 2 chỉ kim, 1 chỉ móc ( 3 needcoverseam ) Z-Z : 6 mm Nt = 8.5 ; Lt = 10.2 ( ∑ = 18.7 ) 1.1.3. 4. Đặc tính :  Độ bền không biến hóa  Độ đàn hồi lớn  Chỉ thực thi được may 1 chiều  Bộ tạo mũi tương đối phức tạp  Chỉ không bị số lượng số lượng giới hạn  Tiêu hao chỉ nhiều1. 1.3.5. Ứng dụng :  Cho hàng loạt những nguyên vật liệu. Đặt biệt ứng dụng trong những loại máy có nhiều đườngthẳng song song ( những dạng mũi may khác không thực thi được )  Dùng trong những loại máy chuyên dùng không có nhu yếu bước may quá nhỏ ( máykansai ) Chương 1. Giới thiệu những thiết bị dùng trong ngành may [ Khoa công nghệ tiên tiến tiên tiến và phát triển may – Thời trang – Da giày ] Page 101.1.4. Mũi may vắt sổ1. 1.4.1. Định nghĩa : là dạng mũi may được tăng trưởng tư dạng mũi may mắc xích, dùng 1 hoặc 2 chỉ kim với 0, 1 hoặc 2 chỉ móc tạo thành những dạng móc xích, nóliên kết với nhau ở mặt trên và mặt dưới những nguyên vật liệu may. 1.1.4. 2. Ký hiệu : 500 ( Con số tiên phong đại diện thay mặt thay mặt đại diện họ mũi may. Hai số sau biểu thịcho dạng tếch chỉ khác nhau của họ của mũi may đó ). 1.1.4. 3. Kết cấu :  501 : vắt sổ 1 chỉ 1 kim : Nt = 11  502 : vắt sổ 1 chỉ kim và 1 chỉ móc : Nt = 2.8 ; Lt = 8.4 ( ∑ = 11.2 )  503 : vắt sổ 1 chỉ kim và 1 chỉ móc : Nt = 6.3 ; Lt = 5 ( ∑ = 11.3 )  504 : vắt sổ 1 chỉ kim và 2 chỉ móc : Nt = 2.8 ; Ltup = 5.3 ; Ltun = 5.7 ( ∑ = 13.8 ) Chương 1. Giới thiệu những thiết bị dùng trong ngành may [ Khoa công nghệ tiên tiến tiên tiến và phát triển may – Thời trang – Da giày ] Page 11  505 : vắt sổ 1 chỉ kim và 2 chỉ móc : Nt = 5.83 ; Ltup = 4.87 ; Ltun = 1.3 ( ∑ = 12 )  512 : vắt sổ 2 chỉ kim và 2 chỉ móc : t1 = 2.1 ; Nt2 = 2.1 ; Ltup = 5 ; Ltun = 7.3 ( ∑ = 16.5 )  514 : vắt sổ 2 chỉ kim và 2 chỉ móct1 = 2.1 ; Nt2 = 2.1 ; Ltup = 7.8 ; Ltun = 7.6 ( ∑ = 19.6 ) Chương 1. Giới thiệu những thiết bị dùng trong ngành may [ Khoa công nghệ tiên tiến tiên tiến và phát triển may – Thời trang – Da giày ] Page 12  515 : vắt sổ 2 chỉ kim và 3 chỉ móc401 : Nt = 1.7 ; Lt = 3.1503 : Nt = 6.3 ; Lt = 5 ∑ = 16.1  516 : vắt sổ 2 chỉ kim và 3 chỉ móc401 : Nt = 1.7 ; Lt = 3.1504 : Nt = 2.8 ; Ltup = 5.3 ; Ltun = 5.7 ∑ = 18.6  517 : vắt sổ 2 chỉ kim và 3 chỉ móc401 : Nt = 1.7 ; Lt = 3.1602 : Nt = 4.4 ; Lt = 7.5 ; Ct = 5.2 ∑ = 21.9 Chương 1. Giới thiệu những thiết bị dùng trong ngành may [ Khoa công nghệ tiên tiến tiên tiến và phát triển may – Thời trang – Da giày ] Page 131.1.4.4. Đặc tính :  Độ bền không biến hóa  Độ đàn hồi mũi may lớn  Chỉ thực thi được 1 chiều ở mép chi tiết cụ thể đơn cử mẫu loại sản phẩm  Bộ tạo mũi tương đối phức tạp  Chỉ không bị số lượng số lượng giới hạn  Tiêu hao chỉ nhiều  Có thể bọc giữ mép cắt của mẫu loại sản phẩm  Đòi hỏi cơ cấu tổ chức tổ chức triển khai xén mép sản phẩm1. 1.4.5. Ứng dụng :  Đường may vắt sổ được dùng để bọc viền hay cuốn mép những đơn cử mẫu loại sản phẩm chotất cả những nguyên vật liệu.  Đặt biệt ứng dụng may những loại vải dệt kim ( nguyên vật liệu có tính co dãn ) 1.1.5. Mũi may trần diễu1. 1.5.1. Định nghĩa : là mũi may được tăng trưởng trên cơ sở dạng mũi may trầnnhiều kim trong họ mũi may mắc xích kép, nhưng có thêm cơ cấu tổ chức tổ chức triển khai móc chỉ phụnằm ở phía trên mặc nguyên vật liệu. 1.1.5. 2. Ký hiệu : 600 ( Con số tiên phong đại diện thay mặt đại diện thay mặt họ mũi may. Hai số sau biểu thịcho dạng tếch chỉ khác nhau của họ của mũi may đó ). 1.1.5. 3. Kết cấu :  602 : Z-Z : 3 mm Nt = 4.4 ; Lt = 7.5 ; Ct = 5.2 ( ∑ = 17.1 ) Z-Z : 6 mm Nt = 5.1 ; Lt = 9.8 ; Ct = 7.2 ( ∑ = 22.1 ) Chương 1. Giới thiệu những thiết bị dùng trong ngành may [ Khoa công nghệ tiên tiến tiên tiến và phát triển may – Thời trang – Da giày ] Page 14  604 : Z-Z : 6 mm Nt = 8.55 ; Lt = 10.2 ; Ct = 5.75 ( ∑ = 24.5 )  605 : Z-Z : 6 mm Nt = 8.5 ; Lt = 10.2 ; Ct = 8 ( ∑ = 26.7 )  606 : Z-Z : 6 mm Nt = 11.6 ; Lt = 20.9 ; Ct = 7.6 ( ∑ = 40.1 ) Chương 1. Giới thiệu những thiết bị dùng trong ngành may [ Khoa công nghệ tiên tiến tiên tiến và phát triển may – Thời trang – Da giày ] Page 15  607 : Z-Z : 6 mm Nt = 13.6 ; Lt = 10.7 ; Ct = 7.6 ( ∑ = 31.9 ) 1.1.5. 4. Đặc tính :  Độ bền không đổi khác  Độ đàn hồi lớn  Chỉ tiến hành được may 1 chiều  Bộ tạo mũi tương đối phức tạp  Chỉ không bị số lượng số lượng giới hạn  Tiêu hao chỉ nhiều1. 1.5.5. Ứng dụng :  Dạng mũi này chỉ có những link ngang với hướng đường may. Nhóm mũi nàydùng trong công nghệ tiên tiến tiên tiến và phát triển sản xuất hàng dệt kimChương 1. Giới thiệu những thiết bị dùng trong ngành may [ Khoa công nghệ tiên tiến tiên tiến và phát triển may – Thời trang – Da giày ] Page 161.2. Các dạng thiết bị phân loại theo công nghệ1. 2.1. Các thiết bị tiến trình cắt * Máy trả vải : Chương 1. Giới thiệu những thiết bị dùng trong ngành may [ Khoa công nghệ tiên tiến tiên tiến và phát triển may – Thời trang – Da giày ] Page 17 * Máy lấy dấu : * Bàn cắt : Chương 1. Giới thiệu những thiết bị dùng trong ngành may [ Khoa công nghệ tiên tiến tiên tiến và phát triển may – Thời trang – Da giày ] Page 18 * Máy cắt đầu bàn : * Máy cắt tay : Chương 1. Giới thiệu những thiết bị dùng trong ngành may [ Khoa công nghệ tiên tiến tiên tiến và phát triển may – Thời trang – Da giày ] Page 19 * Máy cắt dĩa : * Máy cắt vòng :  Máy cắt lazerChương 1. Giới thiệu những thiết bị dùng trong ngành may [ Khoa công nghệ tiên tiến tiên tiến và phát triển may – Thời trang – Da giày ] Page 20 * Máy ủi keo : Chương 1. Giới thiệu những thiết bị dùng trong ngành may [ Khoa công nghệ tiên tiến tiên tiến và phát triển may – Thời trang – Da giày ] Page 211.2.2. Các Thiết bị quy trình tiến độ may1. 2.2.1. Đầu máyChương 1. Giới thiệu những thiết bị dùng trong ngành may [ Khoa công nghệ tiên tiến tiên tiến và phát triển may – Thời trang – Da giày ] Page 22 * Máy may 2 kim : * Máy vắt sổ : Chương 1. Giới thiệu những thiết bị dùng trong ngành may [ Khoa công nghệ tiên tiến tiên tiến và phát triển may – Thời trang – Da giày ] Page 23 * Máy thùa khuy : Chương 1. Giới thiệu những thiết bị dùng trong ngành may [ Khoa công nghệ tiên tiến tiên tiến và phát triển may – Thời trang – Da giày ] Page 24 * Máy đính nút : * Máy đánh bọ : Chương 1. Giới thiệu những thiết bị dùng trong ngành may [ Khoa công nghệ tiên tiến tiên tiến và phát triển may – Thời trang – Da giày ] Page 25 * Máy móc xích nhiều kim : * Máy cuốn sườn : * Máy may lai quần :

Có thể bạn quan tâm
Alternate Text Gọi ngay
XSMB