| STT |
Tên đơn vị |
SĐT đơn vị |
| 1 |
Agribank Chi nhánh Sở giao dịch |
02437727575 |
| 2 |
Agribank Chi nhánh Long Biên |
02436501930 |
| 3 |
Agribank- Chi nhánh Hoàng Mai |
02436646338 |
| 4 |
Agribank Chi nhánh Hồng Hà |
02439263306 |
| 5 |
Agribank Chi nhánh Thăng Long |
02438524792 |
| 6 |
Agribank Chi nhánh Trung Yên |
024-62818213 |
| 7 |
Agribank Chi nhánh Hà Thành |
02436284042 |
| 8 |
Agribank Chi nhánh Tràng An |
02437950416 |
| 9 |
Agribank Chi nhánh Láng Hạ |
02437763394 |
| 10 |
Agribank Chi nhánh Hà Nội I |
02436227131/024336228597/0919947066 |
| 11 |
Agribank Chi nhánh Mỹ Đình |
02437940308 |
| 12 |
Agribank Chi nhánh Đông Hà Nội |
02439364586 |
| 13 |
Agribank Chi nhánh Bắc Hà Nội |
002.437.627.634 |
| 14 |
Agribank Chi nhánh Hoàng Quốc Việt |
0243.7931248/0243.7931268 |
| 15 |
Agribank Chi nhánh Nam Hà Nội |
02438687092 |
| 16 |
Agribank Chi nhánh Tây Đô |
024338379688 |
| 17 |
Agribank Chi nhánh Tây Hà Nội |
02437953666 |
| 18 |
Agribank Chi nhánh Hùng Vương |
024 3641.0911 |
| 19 |
Agribank Chi nhánh Thủ Đô |
02439445301 |
| 20 |
Agribank Chi nhánh Hà Nội |
02438211681 |
| 21 |
Agribank Chi nhánh Hoàn Kiếm |
02439233220 |
| 22 |
Agribank Chi nhánh Đống Đa |
02435737564 |
| 23 |
Agribank Chi nhánh Hà Nội II |
02435641768 |
| 24 |
Agribank Chi nhánh Tây Hồ |
02437194143 |
| 25 |
Agribank Chi nhánh Cầu Giấy |
02437545994 |
| 26 |
Agribank Chi nhánh Tam Trinh |
02436342673 |
| 27 |
Agribank Chi nhánh Thanh Trì |
02436875965 |
| 28 |
Agribank Chi nhánh Sài Gòn |
028328212344 |
| 29 |
Agribank Chi nhánh Quận 1 |
02839208548 |
| 30 |
Agribank Chi nhánh 3 |
028-62907240 /028-62907194 |
| 31 |
Agribank Chi nhánh Lý Thường Kiệt |
028-38661690 |
| 32 |
Agribank Chi nhánh Phú Nhuận |
02838443885 |
| 33 |
AgribankChi nhánh An Phú |
02838121227 EXT: 0 |
| 34 |
Agribank Chi nhánh Phan Đình Phùng |
02839959354 |
| 35 |
Agribank Chi nhánh Trường Sơn |
028-35471317 |
| 36 |
Agribank Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh |
02838222752 |
| 37 |
Agribank Chi nhánh 8 |
002.839.823.952 |
| 38 |
Agribank Chi nhánh TP Cần Thơ |
0292382346 |
| 39 |
Agribank Chi nhánh Cần Thơ II |
02923810924 |
| 40 |
Agribank Chi nhánh Trung Tâm Sài Gòn |
02839294638 |
| 41 |
Agribank Chi nhánh 4 |
02839408479 ext: 0 |
| 42 |
Agribank Chi nhánh KCN Tân Tạo |
02839785879 |
| 43 |
Agribank Chi nhánh Miền Đông |
02835561904 ext:601 |
| 44 |
Agribank Chi nhánh Hiệp Phước |
028-54027272 |
| 45 |
Agribank Chi nhánh Đà Nẵng |
02363821166 |
| 46 |
Agribank Chi nhánh Nam Đà Nẵng |
02363565318 |
| 47 |
Agribank Chi nhánh thành phố Hải Phòng |
02253728922 |
| 48 |
Agribank Chi nhánh Bắc Hải Phòng |
02253639969 |
| 49 |
Agribank Chi nhánh Đông Hải Phòng |
02253979699 |
| 50 |
Agribank Chi nhánh Hà Tây |
02433824483 |
| 51 |
Agribank Chi nhánh Hà Tây I |
02433832096 |
| 52 |
Agribank Chi nhánh Hải Dương |
002.203.891.957 |
| 53 |
Agribank Chi nhánh Hải Dương II |
0220 3882 128 |
| 54 |
Agribank Chi nhánh Tỉnh Hưng Yên |
02213552500/02213568366 |
| 55 |
Agribank Chi nhánh Hưng Yên II |
02213943577 |
| 56 |
Agribank Chi nhánh Bắc Giang |
02043854120 |
| 57 |
Agribank Chi nhánh Bắc Giang II |
02043582789 |
| 58 |
Agribank Chi nhánh Bắc Ninh |
02223858135 |
| 59 |
Agribank Chi nhánh Bắc Ninh II |
02223502999 |
| 60 |
Agribank Chi nhánh tỉnh Phú Thọ |
02103810129 |
| 61 |
Agribank Chi nhánh Phú Thọ II |
02103689123 |
| 62 |
Agribank Chi nhánh Tỉnh Vĩnh Phúc |
02113712764 |
| 63 |
Agribank Chi nhánh Mê Linh |
2438181256 |
| 64 |
Agribank Chi nhánh Vĩnh Phúc II |
02.113.869.226 |
| 65 |
Agribank Chi nhánh Tỉnh Hà Nam |
02263852848 |
| 66 |
Agribank CN Hà Nam II |
02263885796 |
| 67 |
Agribank Chi nhánh Tỉnh Hòa Bình |
02183853879 |
| 68 |
Agribank Chi nhánh Từ Liêm |
02438370102 |
| 69 |
Agribank Chi nhánh Gia Lâm |
02438276288 |
| 70 |
Agribank Chi nhánh Đông Anh |
02438837745 |
| 71 |
Agribank Chi nhánh Sóc Sơn |
02435955653 |
| 72 |
Agribank Chi nhánh tỉnh Nam Định |
02283846878 |
| 73 |
Agribank Chi nhánh Bắc Nam Định |
02283672100 |
| 74 |
Agribank Chi nhánh tỉnh Ninh Bình |
02293887000 |
| 75 |
CN Nam Ninh Bình |
02.293.6202.111 |
| 76 |
Agribank Chi nhánh Tỉnh Thái Bình |
02.273.833.085 |
| 77 |
Agribank Chi nhánh Bắc Thái Bình. |
02273838600 |
| 78 |
Agribank Chi nhánh Tỉnh Thanh Hóa |
02.373.716.445 |
| 79 |
Agribank Chi nhánh Nam Thanh Hóa |
02373730888 |
| 80 |
Agribank Chi nhánh Bắc Thanh Hóa |
02373821676 |
| 81 |
Agribank Chi nhánh tỉnh Nghệ An |
02383847913 |
| 82 |
Agribank Chi nhánh Nam Nghệ An |
02383845999 |
| 83 |
Agribank Chi nhánh Tây Nghệ An |
0975999990 |
| 84 |
Agribank Chi nhánh Tỉnh Hà Tĩnh |
02.393.851.077 |
| 85 |
Agribank Chi nhánh Tỉnh Hà Tĩnh II |
02393880668 |
| 86 |
Agribank Chi nhánh Tỉnh Quảng Bình |
02323822647 |
| 87 |
Agribank Chi nhánh Bắc Quảng Bình |
02323611818 |
| 88 |
Agribank Chi nhánh Tỉnh Quảng Trị |
0233385426 |
| 89 |
Agribank Chi nhánh Thừa Thiên Huế |
02343-848088 |
| 90 |
Agribank Chi nhánh Tỉnh Quảng Nam |
02353852257 |
| 91 |
Agribank Chi nhánh Tỉnh Bình Định |
02563525666 |
| 92 |
Agribank Chi nhánh Tỉnh Quảng Ngãi |
0255653338 |
| 93 |
Agribank Chi nhánh tỉnh Phú Yên |
02573810539 |
| 94 |
Agribank Chi nhánh Tỉnh Khánh Hòa |
02583524675 |
|
95
|
Agribank Chi nhánh Tỉnh Bình Thuận
|
025238188 |
| 02523721336 |
| 02523500555 |
| 96 |
Agribank Chi nhánh Ninh Thuận |
0259-3824619 |
| 97 |
Agribank Chi nhánh Tỉnh Gia Lai |
02693824551 |
| 98 |
Agribank Chi nhánh Đông Gia Lai |
02693826154 |
| 99 |
Agribank Chi nhánh Tỉnh Kon Tum |
02603862236 |
| 100 |
Agribank Chi nhánh Tỉnh Đăk Lăk |
02623811860 |
| 101 |
Agribank Chi nhánh Bắc Đăk Lăk |
02623858889 |
| 102 |
CN Tỉnh Đăk Nông |
0261 3543912 |
| 103 |
CN Tỉnh Lâm Đồng |
0263839288 |
| 104 |
CN Lâm Đồng II |
02633620888 |
| 105 |
CN Tỉnh Bình Dương |
0913001137 |
| 106 |
CN KCN Sóng Thần |
02743794858 |
| 107 |
CN Tỉnh Bình Phước |
02713879494 |
| 108 |
CN Tây Bình Phước |
02713899333 |
| 109 |
CN Tỉnh Tây Ninh |
0276382283 |
| 110 |
CN Tỉnh Đồng Nai |
02513822596 |
| 111 |
CN Nam Đồng Nai |
02513844211 |
| 112 |
CN Bắc Đồng Nai |
0251 3839361 |
| 113 |
CN Tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu |
02543716393 |
| 114 |
CN TP Vũng Tàu |
002543 597 006 |
| 115 |
CN Thủ Đức |
028.3897 8225 |
| 116 |
CN Bình Triệu |
02837267575 |
| 117 |
CN Củ Chi |
02837928961 |
| 118 |
CN Hóc Môn |
02838910493 |
| 119 |
CN Xuyên Á |
028 38912034 |
| 120 |
CN Nam Sài Gòn |
28387221060 |
| 121 |
Agribank Chi nhánh 7 |
02838723683 |
|
122
|
CN Bình Tân
|
02838750262 |
| 02837510733 |
| 02837520955 |
| 02837521165 |
| 123 |
CN Chợ Lớn |
02838578227 |
| 124 |
CN Nam Hoa |
02839698702 |
| 125 |
Chi nhánh 5 |
02839246678 |
| 126 |
CN Thành Đô (Tây Chợ Lớn) |
02838361684 |
| 127 |
CN Đông Sài Gòn |
02837415168 |
| 128 |
CN 9 TPHCM |
02837220333 |
| 129 |
CN Tây Sài Gòn |
0283 7150 408 |
| 130 |
CN Bắc Sài Gòn |
02.837.164.167 |
| 131 |
CN Nhà Bè |
02837827358 |
| 132 |
CN Phước Kiển |
0963825538 |
| 133 |
CN Tân Bình |
0283 9717940 |
| 134 |
CN Quận Bình Thạnh |
02835113145 |
| 135 |
CN Gia Định |
02838956321 |
| 136 |
CN 10 TPHCM |
0902730599 |
| 137 |
CN Bắc TP HCM |
02837515939 |
| 138 |
CN Nam TP Hồ Chí Minh |
02837602501 |
| 139 |
CN Tân Phú |
02839734932 |
| 140 |
CN 11 |
02839747195 |
| 141 |
CN Tỉnh Đồng Tháp |
02773852412 |
| 142 |
CN Tỉnh Long An |
02723833504 |
| 143 |
CN Đông Long An |
02723782872 |
| 144 |
CN Tỉnh An Giang |
02763954845 |
| 145 |
CN Tỉnh Tiền Giang |
02733970320 |
| 146 |
CN Tỉnh Hậu Giang |
02933 870 055 |
| 147 |
CN Tỉnh Bến Tre |
02753816418 |
| 148 |
CN Tỉnh Bạc Liêu |
02913822329 |
| 149 |
CN Tỉnh Vĩnh Long |
02703822193 |
| 150 |
CN Tỉnh Trà Vinh |
02943858867 |
| 151 |
CN Tỉnh Cà Mau |
02903832312 |
| 152 |
CN Tỉnh Sóc Trăng |
02993820404 |
| 153 |
CN Tỉnh Kiên Giang |
02973680899 |
| 154 |
CN Kiên Giang II |
02973 836059 |
| 155 |
CN Phú Quốc |
02973994865/0917491289 |
| 156 |
CN Tỉnh Lai Châu |
0213875920 |
| 157 |
CN Tỉnh Sơn La |
02123757388 |
| 158 |
CN Tỉnh Quảng Ninh |
0203 3 825896 |
| 159 |
CN Tây Quảng Ninh |
02033 870010 |
| 160 |
CN Đông Quảng Ninh |
02033881296 |
| 161 |
CN Tỉnh Tuyên Quang |
02073817200 |
| 162 |
CN Tỉnh Hà Giang |
02193866598 |
| 163 |
CN Tỉnh Cao Bằng |
02.063.8502.932 |
|
164
|
CN Tỉnh Thành Phố Lạng Sơn
|
02053717263 |
| 02053717246 |
| 165 |
CN Tỉnh Thái Nguyên |
0208 3650850 |
| 166 |
CN Nam Thái Nguyên |
02083 3585173 |
|
167
|
CN Tỉnh Bắc Kạn
|
02093870808 |
| 02093870560 |
| 168 |
CN Tỉnh Yên Bái |
02163852368 |
| 169 |
CN Bắc Yên Bái |
0814816379 |
| 170 |
CN Tỉnh Lào Cai |
02143821271 |
| 171 |
CN Lào Cai II |
02143 663229 |
| 172 |
CN Tỉnh Điện Biên |
02153828768 |