| 1 |
abraham’s cones |
khuôn hình chóp cụt để đo độ sụt bê tông |
| 2 |
accelerator (earlystrength admixture) |
phụ gia tăng nhanh hóa cứng bê tông |
| 3 |
acid-resisting concrete |
bê tông chịu axit |
| 4 |
actual load |
tải trọng thực, tải trọng có ích |
| 5 |
additional load |
tải trọng phụ thêm, tải trọng tăng thêm |
| 6 |
aerated concrete |
bê tông xốp/ tổ ong |
| 7 |
after anchoring |
sau khi neo xong cốt thép dự ứng lực |
| 8 |
agglomerate-foam conc. |
bê tông bọt thiêu kết/bọt kết tụ |
| 9 |
air-entrained concrete |
bê tông có phụ gia tạo bọt |
| 10 |
air-placed concrete |
bê tông phun |
| 11 |
allowable load |
tải trọng cho phép |
| 12 |
alloy steel |
thép hợp kim |
| 13 |
alternate load |
tải trọng đổi dấu |
| 14 |
anchor sliding |
độ trượt trong mấu neo của đầu cốt thép |
| 15 |
anchorage length |
chiều dài đoạn neo giữ của cốt thép |
| 16 |
angle bar |
thép góc |
| 17 |
angle brace (angle tie in the scaffold) |
thanh giằng góc ở giàn giáo |
| 18 |
antisymmetrical load |
tải trọng phản đối xứng |
| 19 |
apex load |
tải trọng ở nút (giàn) |
| 20 |
architectural concrete |
bê tông trang trí |
| 21 |
area of reinforcement |
diện tích cốt thép |
| 22 |
armoured concrete |
bê tông cốt thép |
| 23 |
arrangement of longitudinal reinforcement cut-out |
bố trí các điểm cắt đứt cốt thép dọc của dầm |
| 24 |
arrangement of reinforcement |
bố trí cốt thép |
| 25 |
articulated girder |
dầm ghép |
| 26 |
asphaltic concrete |
bê tông atphan |
| 27 |
assumed load |
tải trọng giả định, tải trọng tính toán |
| 28 |
atmospheric corrosion resistant steel |
thép chống rỉ do khí quyển |
| 29 |
average load |
tải trọng trung bình |
| 30 |
axial load |
tải trọng hướng trục |
| 31 |
axle load |
tải trọng lên trục |
| 32 |
bag |
bao tải (để dưỡng hộ bê tông) |
| 33 |
bag of cement |
bao xi măng |
| 34 |
balance beam |
đòn cân; đòn thăng bằng |
| 35 |
balanced load |
tải trọng đối xứng |
| 36 |
balancing load |
tải trọng cân bằng |
| 37 |
ballast concrete |
bê tông đá dăm |
| 38 |
bar |
(reinforcing bar) thanh cốt thép |
| 39 |
basement of tamped concrete |
móng (tầng ngầm) làm bằng cách đổ bê tông |
| 40 |
basic load |
tải trọng cơ bản |
| 41 |
beam of constant depth |
dầm có chiều cao không đổi bedding: móng cống |
| 42 |
beam reinforced in tension and compression |
dầm có cả cốt thép chịu kéo và chịu nén |
| 43 |
beam reinforced in tension only |
dầm chỉ có cốt thép chịu kéo |
| 44 |
bearable load |
tải trọng cho phép |
| 45 |
bed load |
trầm tích đáy |
| 46 |
before anchoring |
trước khi neo cốt thép dự ứng lực |
| 47 |
bending load |
tải trọng uốn |
| 48 |
bent-up bar |
cốt thép uốn nghiêng lên |
| 49 |
best load |
công suất khi hiệu suất lớn nhất (tuabin) |
| 50 |
bituminous concrete |
bê tông atphan |
| 51 |
bond beam |
dầm nối |
| 52 |
bonded tendon |
cốt thép dự ứng lực có dính bám với bê tông |
| 53 |
bored pile |
cọc khoan nhồi |
| 54 |
bottom lateral |
thanh giằng chéo ở mọc hạ của dàn |
| 55 |
bottom reinforcement |
cốt thép bên dưới (của mặt cắt) |
| 56 |
bow girder |
dầm cong |
| 57 |
bowstring girder |
giàn biên cong |
| 58 |
box beam |
dầm hình hộp |
| 59 |
box girder |
dầm hộp |
| 60 |
braced girder |
giàn có giằng tăng cứng |
| 61 |
braced member |
thanh giằng ngang |
| 62 |
bracing |
giằng gió |
| 63 |
bracing beam |
dầm tăng cứng |
| 64 |
bracket load |
tải trọng lên dầm chìa, tải trọng lên công xôn |
| 65 |
brake beam |
đòn hãm, cần hãm |
| 66 |
brake load |
tải trọng hãm |
| 67 |
breaking load |
tải trọng phá hủy |
| 68 |
breast beam |
tấm tì ngực; (đường sắt) thanh chống va, |
| 69 |
breeze concrete |
bê tông bụi than cốc |
| 70 |
brick |
gạch |
| 71 |
brick girder |
dầm gạch cốt thép |
| 72 |
brick wall |
tường gạch |
| 73 |
bricklayer |
(brickmason) thợ nề |
| 74 |
bricklayer’s hammer |
(brick hammer) búa thợ nề |
| 75 |
bricklayer’s labourer |
(builder’s labourer) phụ nề, thợ phụ nề |
| 76 |
bricklayer’s tools |
các dụng cụ của thợ nề |
| 77 |
bridge beam |
dầm cầu |
| 78 |
broad flange beam |
dầm có cánh bản rộng (dầm i, t) |
| 79 |
broken concrete |
bê tông dăm, bê tông vỡ |
| 80 |
buckling load |
tải trọng uốn dọc tới hạn, tải trọng mất ổn định dọc |
| 81 |
buffer beam |
thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa) |
| 82 |
builder’s hoist |
máy nâng dùng trong xây dựng |
| 83 |
building site |
công trường xây dựng |
| 84 |
building site latrine |
nhà vệ sinh tại công trường xây dựng |
| 85 |
build-up girder |
dầm ghép |
| 86 |
built up section |
thép hình tổ hợp |
| 87 |
bumper beam |
thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa), dầm đệm |
| 88 |
bunched beam |
chùm nhóm |
| 89 |
buried concrete |
bê tông bị phủ đất |
| 90 |
bursting concrete stress |
ứng suất vỡ tung của bê tông |
| 91 |
bush-hammered concrete |
bê tông được đàn bằng búa |
| 92 |
cable disposition |
bố trí cốt thép dự ứng lực |
| 93 |
camber beam |
dầm cong, dầm vồng |
| 94 |
cantilever arched girder |
dầm vòm đỡ; giàn vòm công xôn |
| 95 |
cantilever beam |
dầm công xôn, dầm chìa |
| 96 |
capacitive load |
tải dung tính (điện) |
| 97 |
capping beam |
dầm mũ dọc |
| 98 |
carbon steel |
thép các bon (thép than) |
| 99 |
carcase |
khung sườn (kết cấu nhà) |
| 100 |
cased beam |
dầm thép bọc bê tông |
| 101 |
cast |
đổ bê tông (sự đổ bê tông) |
| 102 |
cast concrete |
bê tông đúc 8 |
| 103 |
cast in many stage phrases |
đổ bê tông theo nhiều giai đoạn |
| 104 |
cast in place |
đúc bê tông tại chỗ |
| 105 |
cast in situ place concrete |
bê tông đúc tại chỗ |
| 106 |
cast in situ structure |
(slab, beam, column) kết cấu đúc bê tông tại chỗ (dầm, bản,cột) |
| 107 |
cast steel |
thép đúc |
| 108 |
castellated beam |
dầm thủng |
| 109 |
castelled section |
thép hình bụng rỗng |
| 110 |
casting schedule |
thời gian biểu của việc đổ bê tông |
| 111 |
cast-in-place |
(posttensioned bridge) cầu dự ứng lực kéo sau đúc bê tông tại chỗ |
| 112 |
cast-in-place bored pile |
cọc khoan nhồi đúc tại chỗ |
| 113 |
cast-in-place concrete caisson |
giếng chìm bê tông đúc tại chỗ |
| 114 |
cast-in-place concrete pile |
cọc đúc bê tông tại chỗ |
| 115 |
cast-in-situ flat place slab |
bản mặt cầu đúc bê tông tại chỗ |
| 116 |
cathode beam |
chùm tia catôt, chum tia điện tử |
| 117 |
cellar window |
(basement window) các bậc cầu thang bên ngoài tầng hầm |
| 118 |
cellular concrete |
bê tông tổ ong |
| 119 |
cellular girder |
dầm rỗng lòng |
| 120 |
cement |
xi măng |
| 121 |
cement concrete |
bê tông xi măng |
| 122 |
center spiral |
/ˈsen.tər ˈspaɪə.rəl/, lõi hình xoắn ốc trong bó sợi thép |
| 123 |
centre point load |
tải trọng tập trung |
| 124 |
centric load |
tải trọng chính tâm, tải trọng dọc trục |
| 125 |
centrifugal load |
tải trọng ly tâm |
| 126 |
changing load |
tải trọng thay đổi |
| 127 |
channel section |
thép hình chữ u |
| 128 |
checking concrete quality |
kiểm tra chất lượng bê tông |
| 129 |
chilled steel |
thép đã tôi |
| 130 |
chimney |
ống khói (lò sưởi) |
| 131 |
chimney bond |
cách xây ống khói |
| 132 |
chopped beam |
tia đứt đoạn |
| 133 |
chuting concrete |
bê tông lỏng |
| 134 |
cinder concrete |
bê tông xỉ |
| 135 |
circulating load |
tải trọng tuần hoàn |
| 136 |
clarke beam |
dầm ghép bằng gỗ |
| 137 |
closure joint |
mối nối hợp long (đoạn hợp long) |
| 138 |
coating |
vật liệu phủ để bảo vệ cốt thép dư khỏi rỉ hoặc giảm ma sát khi căng cap |
| 139 |
cobble concrete |
bê tông cuội sỏi |
| 140 |
cold rolled steel |
thép cán nguội |
| 141 |
collapse load |
tải trọng phá hỏng, tải trọng |
| 142 |
collapsible beam |
dầm tháo lắp được |
| 143 |
collar beam |
dầm ngang, xà ngang; thanh giằng (vì kèo) |
| 144 |
combination beam |
dầm tổ hợp, dầm ghép |
| 145 |
combined load |
tải trọng phối hợp |
| 146 |
commercial concrete |
bê tông trộn sẵn |
| 147 |
composite beam |
dầm hợp thể, dầm vật liệu hỗn hợp |
| 148 |
composite load |
tải trọng phức hợp |
| 149 |
composite steel and concrete structure |
kết cấu liên hợp thép – bê tông cốt thép |
| 150 |
compound beam |
dầm hỗn hợp |
| 151 |
compound girder |
dầm ghép |
| 152 |
compremed concrete zone |
vùng bê tông chịu nén |
| 153 |
compression reinforcement |
cốt thép chịu nén |
| 154 |
compressive load |
tải trọng nén |
| 155 |
concentrated load |
tải trọng tập trung |
| 156 |
concrete |
bê tông |
| 157 |
concrete age at prestressing time |
tuổi của bê tông lúc tạo dự ứng lực |
| 158 |
concrete aggregate |
(sand and gravel) cốt liệu bê tông (cát và sỏi) |
| 159 |
concrete base course |
cửa sổ tầng hầm |
| 160 |
concrete composition |
thành phần bê tông |
| 161 |
concrete cover |
bê tông bảo hộ (bên ngoài cốt thép) |
| 162 |
concrete floor |
sàn bê tông |
| 163 |
concrete hinge |
chốt bê tông |
| 164 |
concrete mixer |
(gravity mixer) máy trộn bê tông |
| 165 |
concrete proportioning |
công thức pha trộn bê tông |
| 166 |
concrete stress at tendon level |
ứng suất bê tông ở thớ đặt cáp dự ứng lực |
| 167 |
joggle beam |
dầm ghép mộng |
| 168 |
joint beam |
thanh giằng, thanh liên kết |
| 169 |
junior beam |
dầm bản nhẹ |
| 170 |
king post girder |
dầm tăng cứng một trụ |
| 171 |
ladder |
cái thang |
| 172 |
laminated beam |
dầm thanh |
| 173 |
laminated steel |
thép cán |
| 174 |
landing beam |
chùm sáng dẫn hướng hạ cánh |
| 175 |
lap |
mối nối chồng lên nhau của cốt thép |
| 176 |
laser beam |
chùm tia laze |
| 177 |
lateral bracing |
hệ giằng liên kết của dàn |
| 178 |
lateral load |
tải trọng ngang |
| 179 |
latrine |
nhà vệ sinh |
| 180 |
lattice beam |
dầm lưới, dầm mắt cáo |
| 181 |
lattice girder |
giàn mắt cáo |
| 182 |
laying – on – trowel |
bàn san vữa |
| 183 |
lean concrete |
(low grade concrete) bê tông nghèo |
| 184 |
ledger |
thanh ngang, gióng ngang (ở giàn giáo) |
| 185 |
leveling |
cao đạc |
| 186 |
levelling instrument |
máy cao đạc (máy thủy bình) |
| 187 |
levelling point |
điểm cần đo cao độ |
| 188 |
lifting beam |
dầm nâng tải |
| 189 |
ligature, tie |
dây thép buộc |
| 190 |
light beam |
chùm tia sáng |
| 191 |
light load |
tải trọng nhẹ |
| 192 |
light weight concrete |
bê tông nhẹ |
| 193 |
light-weight concrete |
bê tông nhẹ |
| 194 |
lime concrete |
bê tông vôi |
| 195 |
limit load |
tải trọng giới hạn |
| 196 |
linearly varying load |
tải trọng biến đổi tuyến tính |
| 197 |
lintel |
(window head) lanh tô cửa sổ |
| 198 |
liquid concrete |
bê tông lỏng |
| 199 |
live load |
tải trọng động; hoạt tải |
| 200 |
load due to own weight |
tải trọng do khối lượng bản thân; |
| 201 |
load due to wind |
tải trọng do gió; |
| 202 |
load in bulk |
chất thành đống; |
| 203 |
load on axle |
tải trọng lên trục; |
| 204 |
load out |
giảm tải, dỡ tải; |
| 205 |
load per unit length |
tải trọng trên một đơn vị chiều dài |
| 206 |
load up |
chất tải |
| 207 |
location of the concrete compressive resultant |
điểm đặt hợp lực nén bê tông |
| 208 |
longitudinal beam |
dầm dọc, xà dọc |
| 209 |
longitudinal girder |
dầm dọc, xà dọc |
| 210 |
longitudinal reinforcement |
cốt thép dọc |
| 211 |
loosely spread concrete |
bê tông chưa đầm, bê tông đổ dối |
| 212 |
loss due to concrete instant deformation due to non-simultaneous prestressing of several strands |
mất mát dự ứng suất do biến dạng tức thời của bê tông khi kéo căng các cáp |
| 213 |
loss due to concrete shrinkage |
mất mát do co ngót bê tông |
| 214 |
lost due to relaxation of prestressing steel |
mất mát do từ biến bê tông |
| 215 |
low alloy steel |
thép hợp kim thấp |
| 216 |
low relaxation steel |
thép có độ tự chùng rất thấp |
| 217 |
low slump concrete |
vữa bê tông có độ sụt hình nón thấp, vữa bê tông khô |
| 218 |
lower reinforcement layer |
lớp cốt thép bên dưới |
| 219 |
low-grade concrete resistance |
bê tông mác thấp |
| 220 |
lump load |
sự chất tải đã kết tảng; tải vón cục; tải trọng tập trung |
| 221 |
machine-placed concrete |
bê tông đổ bằng máy |
| 222 |
main beam |
dầm chính; chùm (tia) chính |
| 223 |
main girder |
dầm chính, dầm cái; xà chính, xà cái |
| 224 |
main reinforcement parallel to traffic |
cốt thép chủ song song hướng xe chạy |
| 225 |
main reinforcement perpendicular to traffic |
cốt thép chủ vuông góc hướng xe chạy |
| 226 |
mallet |
cái vồ (thợ nề) |
| 227 |
masonry bonds |
các cách xây |
| 228 |
mass concrete |
bê tông liền khối, bê tông không cốt thép |
| 229 |
matched load |
tải trọng được thích ứng |
| 230 |
matured concrete |
bê tông đã cứng |
| 231 |
medium relaxation steel |
cốt thép có độ tự chùng bình thường |
| 232 |
member with minimum reinforcement |
cấu kiện có hàm lượng cốt thép tối thiểu |
| 233 |
metal shell |
vỏ thép |
| 234 |
method of concrete curing |
phương pháp dưỡng hộ bê tông |
| 235 |
middle girder |
dầm giữa, xà giữa |
| 236 |
midship beam |
dầm giữa tàu |
| 237 |
mild steel |
thép non (thép than thấp) |
| 238 |
minor load |
tải trọng sơ bộ (trong máy thử độ cứng) |
| 239 |
miscellaneous load |
tải trọng hỗn hợp |
| 240 |
mix proportion |
tỷ lệ pha trộn hỗn hợp bê tông |
| 241 |
mixer operator |
công nhân đứng máy trộn vữa bê tông |
| 242 |
mixing drum |
trống trộn bê tông |
| 243 |
mobile load |
tải trọng di động |
| 244 |
modular ratio |
tỷ số của các mô dun đàn hồi thép-bê tông |
| 245 |
momentary load |
tải trọng trong thời gian ngắn, tải trọng tạm thời |
| 246 |
monolithic concrete |
bê tông liền khối |
| 247 |
mortar |
vữa |
| 248 |
mortar pan |
(mortar trough, mortar tub) thùng vữa |
| 249 |
mortar trough |
chậu vữa |
| 250 |
most efficient load |
công suất khi hiệu suất lớn nhất (tuabin) |
| 251 |
movable casting |
thiết bị di động đổ bê tông |
| 252 |
movable form, traveling form |
ván khuôn di động |
| 253 |
movable load |
tải trọng di động |
| 254 |
movable rest beam |
dầm có gối tựa di động |
| 255 |
moving load |
tải trọng động |
| 256 |
multispan beam |
dầm nhiều nhịp |
| 257 |
nailable concrete |
bê tông đóng đinh được |
| 258 |
needle beam |
dầm kim |
| 259 |
net load |
tải trọng có ích, trọng lượng có ích |
| 260 |
non reactive load |
tải trọng không gây phản lực, tải thuần trở (điện) |
| 261 |
non-central load |
tải trọng lệch tâm |
| 262 |
non-fines concrete |
bê tông hạt thô |
| 263 |
non-prestressed reinforcement |
không dự ứng lực |
| 264 |
non-uniform beam |
dầm tiết diện không đều |
| 265 |
normal load |
tải trọng bình thường |
| 266 |
normal relaxation steel |
thép có độ tự chùng thông thường |
| 267 |
normal weight concrete |
cốt thép thường (không dự ứng lực) |
| 268 |
no-slump concrete |
bê tông cứng (bê tông có độ sụt=0) |
| 269 |
oblique angled load |
tải trọng xiên, tải trọng lệch |
| 270 |
of laminated steel |
bằng thép cán |
| 271 |
off-form concrete |
bê tông trong ván khuôn |
| 272 |
operating load |
tải trọng làm việc |
| 273 |
optimum load |
tải trọng tối ưu |
| 274 |
ordinary structural concrete |
bê tông trọng lượng thông thường |
| 275 |
oscillating load |
tải (trọng) dao động |
| 276 |
outside cellar steps |
cửa sổ buồng công trình phụ |
| 277 |
overall depth of member |
chiều cao toàn bộ của cấu kiện |
| 278 |
overlap /ˌəʊ.vəˈlæp/ |
nối chồng |
| 279 |
over-reinforced concrete |
bê tông có quá nhiều cốt thép |
| 280 |
panel girder |
dầm tấm, dầm panen |
| 281 |
parabolic girder |
dầm dạng parabôn |
| 282 |
parallel girder |
dầm song song |
| 283 |
parapet /ˈpær.ə.pet/ |
thanh nằm ngang song song của rào chắn bảo vệ trên cầu (tay vịn lan can cầu) |
| 284 |
partial load |
tải trọng từng phần |
| 285 |
partial prestressing |
kéo căng cốt thép từng phần |
| 286 |
pay load |
tải trọng có ích |
| 287 |
peak load |
tải trọng cao điểm |
| 288 |
perforated cylindrical anchor head |
đầu neo hình trụ có khoan lỗ |
| 289 |
perfume concrete |
tinh dầu hương liệu |
| 290 |
perimeter of bar |
chu vi thanh cốt thép |
| 291 |
periodic load |
tải trọng tuần hoàn |
| 292 |
permanent load |
tải trọng không đổi; tải trọng thường xuyên |
| 293 |
permeable concrete |
bê tông không thấm |
| 294 |
permissible load |
tải trọng cho phép |
| 295 |
phantom load |
tải trọng giả |
| 296 |
pile bottom level |
cao độ chân cọc |
| 297 |
pile foundation |
móng cọc |
| 298 |
pile shoe |
/paɪl ʃuː/, phần bọc thép gia cố mũi cọc |
| 299 |
plain bar |
thép trơn |
| 300 |
plain concrete |
bê tông không cốt thép, bê tông thường |
| 301 |
plain concrete, unreinforced concrete |
bê tông không cốt thép |
| 302 |
plain girder |
dầm khối |
| 303 |
plain round bar |
cốt thép tròn trơn |
| 304 |
plane girder |
dầm phẳng |
| 305 |
plank platform |
/plæŋk ˈplæt.fɔːm/, (board platform) sàn lát ván |
| 306 |
plaster |
/ˈplɑː.stər/, thạch cao |
| 307 |
plaster concrete |
bê tông thạch cao |
| 308 |
plastic concrete |
bê tông dẻo |
| 309 |
plate |
/pleɪt/, thép bản |
| 310 |
plate bearing |
gối bản thép |
| 311 |
plate girder |
dầm phẳng, dầm tấm |
| 312 |
plate load |
tải anôt |
| 313 |
plate steel |
/pleɪt stiːl/, thép bản |
| 314 |
platform railing |
/ˈplæt.fɔːm ˈreɪ.lɪŋ/, lan can/tay vịn sàn (bảo hộ lao động) |
| 315 |
plumb bob |
(plummet) dây dọi, quả dọi (bằng chì) |
| 316 |
plywood |
/ˈplaɪ.wʊd/, gỗ dán (ván khuôn) |
| 317 |
point load |
tải trọng tập trung |
| 318 |
pony girder |
dầm phụ |
| 319 |
poor concrete |
bê tông nghèo, bê tông gày |
| 320 |
porosity |
/pɔːˈrɒs.ə.ti/, độ xốp rỗng (của bê tông) |
| 321 |
portland cement concrete |
bê tông xi măng pooclan |
| 322 |
portland-cement, portland concrete |
bê tông ximăng |
| 323 |
post-stressed concrete |
bê tông ứng lực sau |
| 324 |
post-tensioned concrete |
bê tông ứng lực sau |
| 325 |
posttensioning |
(apres betonage) phương pháp kéo căng sau khi đổ bê tông |
| 326 |
precast concrete |
bê tông đúc sẵn |
| 327 |
precast concrete pile |
cọc bê tông đúc sẵn |
| 328 |
precasting yard |
xưởng đúc sẵn kết cấu bê tông |
| 329 |
prefabricated concrete |
bê tông đúc sẵn |
| 330 |
prepact concrete |
bê tông đúc từng khối riêng |
| 331 |
pressure load |
tải trọng nén |
| 332 |
prestressed concrete |
bê tông cốt thép dự ứng lực |
| 333 |
prestressed concrete pile |
cọc bê tông cốt thép dự ứng lực |
| 334 |
prestressed girder |
dầm dự ứng lực |
| 335 |
prestressing bed |
bệ kéo căng cốt thép dự ứng lực |
| 336 |
prestressing by stages |
kéo căng cốt thép theo từng giai đoạn |
| 337 |
prestressing steel |
thép dự ứng suất |
| 338 |
prestressing steel, cable |
cốt thép dự ứng lực |
| 339 |
prestressing teel strand |
cáp thép dự ứng lực |
| 340 |
prestressing time |
thời điểm kéo căng cốt thép |
| 341 |
pretensioning |
(avant betonage) phương pháp kéo căng trước khi đổ bê tông |
| 342 |
printing beam |
(máy tính) chùm tia in |
| 343 |
proof load |
tải trọng thử |
| 344 |
protection against corrosion |
/prəˈtek.ʃən əˈɡenst kəˈrəʊ.ʒən/, bảo vệ cốt thép chống rỉ |
| 345 |
protective concrete cover |
lớp bê tông bảo hộ |
| 346 |
pulsating load |
tải trọng mạch động |
| 347 |
pumice concrete |
bê tông đá bọt |
| 348 |
pump concrete |
bê tông bơm |
| 349 |
pumping concrete |
bê tông bơm |
| 350 |
put in the reinforcement case |
đặt vào trong khung cốt thép |
| 351 |
putlog |
(putlock) thanh giàn giáo, thanh gióng |
| 352 |
quaking concrete |
bê tông dẻo |
| 353 |
quality concrete |
bê tông chất lượng cao |
| 354 |
quiescent load |
tải trọng tĩnh |
| 355 |
racking back |
đầu chờ xây |
| 356 |
racking load |
tải trọng dao động |
| 357 |
radial load |
tải trọng hướng kính |
| 358 |
radio beam |
(-frequency) chùm tần số vô tuyến điện |
| 359 |
railing |
/ˈreɪ.lɪŋ/, lan can trên cầu |
| 360 |
railing load |
tải trọng lan can |
| 361 |
rammed concrete |
bê tông đầm |
| 362 |
rated load |
tải trọng danh nghĩa |
| 363 |
ratio of non- prestressing tension reinforcement |
tỷ lệ hàm lượng cốt thép thường trong mặt cắt |
| 364 |
ratio of prestressing steel |
tỷ lệ hàm lượng cốt thép dự ứng lực |
| 365 |
ready-mixed concrete |
bê tông trộn sẵn |
| 366 |
rebound number |
/ˌriːˈbaʊnd ˈnʌm.bər/, số bật nảy trên súng thử bê tông |