| 1. BẢNG GIÁ VẬT TƯ LẮP ĐẶT CỦA HỆ THỐNG SỬA ĐIỆN LẠNH MIỀN NAM |
|
|
|
|
| DANH MỤC |
CHI TIẾT |
ĐƠN GIÁ |
XUẤT XỨ |
| Ống đồng Ø (đường kính) 6/10 |
Ống đồng Ø (đường kính) 10 độ dày 0,71 mm |
130,000 Vnđ/mét |
Việt Nam, Malaysia, Trung Quốc, Thái Lan |
| Ống đồng Ø (đường kính) 6/12 |
Ống đồng Ø (đường kính) 12 độ dày 0,8 mm |
150,000 Vnđ/mét |
Việt Nam, Malaysia, Trung Quốc, Thái Lan |
| Bộ Combo Ống đồng Ø (đường kính) 6/16 |
Ống đồng Ø (đường kính) 16 độ dày 0,8 mm |
220,000 Vnđ/mét |
Việt Nam, Malaysia, Trung Quốc, Thái Lan |
| Dây điện đơn đường kính 2.0 mm |
|
8,000 Vnđ/mét |
Việt Nam |
| Cầu dao/CB/APTOMAT |
Cầu dao/CB/APTOMAT Panasonic BS1113TV 30A |
80,000 Vnđ/cái |
Nhật |
| Cầu dao/CB/APTOMAT Motec 20A |
|
50,000 Vnđ/cái |
Việt Nam |
| Giá đỡ dàn nóng (EKE |
Giá đỡ dàn nóng (EKE) sơn tỉnh điện 45 cm |
100,000 Vnđ/cặp |
Việt Nam |
| Ống thoát nước mềm (dành cho máy lạnh) |
|
6,000 Vnđ/mét |
Việt Nam |
| Ống thoát nước mềm (dành cho máy lạnh) |
|
40,000 Vnđ/ bộ |
Việt Nam |
| xi quấn ống đồng |
|
5,000 Vnđ/mét |
Việt Nam |
| vệ sinh đường ống đồng âm tường |
Công vệ sinh |
240,000 Vnđ/bộ |
|
| Khí Nitơ vệ sinh |
|
100,000 Vnđ/bộ |
|
|
|
|
|
| Ghi chú |
|
|
|
| Đơn giá trên đã bao gồm VAT. |
|
|
|
| Các phát sinh ngoài danh mục trên sẽ được thực hiện theo khảo sát thực tế và đơn giá thỏa thuận. |
|
|
| Các trường hợp cục nóng lắp cao trên 4 mét, thì KH hỗ trợ thuê giàn giáo nếu có phát sinh.

|
|
|
|
|
|
|
| 2. BẢNG GIÁ DỊCH VỤ VỆ SINH |
|
|
|
|
| DANH MỤC |
SẢN PHẨM |
ĐƠN GIÁ |
|
| Di chuyển + công vệ sinh máy lạnh treo tường 1 HP – 2 HP |
MÁY LẠNH |
150,000 Vnđ/bộ |
|
| Di chuyển + công vệ sinh máy lạnh treo tường 2,5 HP – 3 HP |
|
150,000 Vnđ/bộ |
|
| Di chuyển + công vệ sinh máy lạnh treo tường 2,5 HP – 3 HP |
|
150,000 Vnđ/bộ |
|
| Di chuyển + Công vệ sinh máy Cửa trên |
MÁY GIẶT |
250,000 Vnđ/máy |
|
| Di chuyển + Công vệ sinh máy Cửa trước |
|
450,000 Vnđ/máy |
|
| Máy lạnh treo tường từ 1 HP – 2 HP |
NẠP GAS |
100,000 Vnđ/bộ |
|
| Máy lạnh treo tường từ 2,5 HP – 3 HP |
|
150,000 Vnđ/bộ |
|
| Máy lạnh âm trần từ 3 HP – 5 HP |
|
200,000 Vnđ/bộ |
|
|
|
|
|
| Ghi chú: |
|
|
|
| Đơn giá trên đã bao gồm VAT. |
|
|
|
| Các phát sinh ngoài danh mục trên sẽ được thực hiện theo khảo sát thực tế và đơn giá thỏa thuận.

|
|
|
|
|
|
|
| 3. BẢNG GIÁ DỊCH VỤ DI DỜI THÁO LẮP SỬA ĐIỆN LẠNH MIỀN NAM |
|
|
|
|
| HẠNG MỤC |
TÊN DỊCH VỤ |
ĐƠN GIÁ |
|
| MÁY LẠNH TREO TƯỜNG |
|
|
|
| Tháo máy (dàn nóng & dàn lạnh) |
200,000 Vnđ/bộ |
|
| Lắp máy (dàn nóng & dàn lạnh) |
350,000 Vnđ/bộ |
|
| Tháo & Lắp dàn nóng |
200,000 Vnđ/bộ |
|
| Tháo & Lắp dàn lạnh |
200,000 Vnđ/bộ |
|
| Tháo & Lắp Máy Lạnh (dàn nóng & dàn lạnh) |
400,000 Vnđ/bộ |
|
|
|
|
|
| MÁY LẠNH ÂM TRẦN/TỦ ĐỨNG |
Tháo máy (dàn nóng & dàn lạnh) |
360,000 Vnđ/bộ |
|
| Lắp máy (dàn nóng & dàn lạnh) |
600,000 Vnđ/bộ |
|
| Tháo & Lắp dàn nóng |
400,000 Vnđ/bộ |
|
| Tháo & Lắp dàn lạnh |
450,000 Vnđ/bộ |
|
| Tháo & Lắp Máy Lạnh (dàn nóng & dàn lạnh) |
800,000 Vnđ/bộ |
|
|
|
|
|
| MÁY NƯỚC NÓNG |
Tháo & Lắp Máy Nước Nóng Trực Tiếp |
200,000 Vnđ/bộ |
|
| Tháo & Lắp Máy Nước Nóng Gián Tiếp |
200,000 Vnđ/bộ |
|
| Tháo Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời |
300,000 Vnđ/bộ |
|
| Tháo & Lắp Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời |
680,000 Vnđ/máy |
|
|
|
|
|
| THI CÔNG ỐNG ĐỒNG ÂM TƯỜNG |
ÂM ỐNG (Chỉ trám hồ cát cố định ống, không trét bột và sơn) |
65,000 Vnđ/mét |
|
| Ống đồng trong tường / trên la-phông cố định |
65,000 Vnđ/mét |
|
| Ông nước PVC / âm dây điện nguồn |
50,000 Vnđ/mét |
|
| Ống đồng trên la-phông sống/Trunking |
20,000 Vnđ/mét |
|
| Khảo sát lắp đặt |
150,000 Vnđ/Lần |
|
|
|
|
|
| Ghi chú: |
|
|
|
| Đơn giá trên đã bao gồm VAT. |
|
|
|
| Các phát sinh ngoài danh mục trên sẽ được thực hiện theo khảo sát thực tế và đơn giá thỏa thuận.

|
|
|